11 Th9 examination (of witness) /ig-zam-uh-ney-shuhn (uhv wi-tnis)/ - Phrase Definition: Kiểm tra (của nhân chứng) A more thorough explanation: the questioni... Continue reading
11 Th9 EXAMINATION /ɪɡˌzæmɪˈneɪʃən/ - noun Definition: 1. việc thẩm vấn, việc hỏi cung, việc thẩm cứu, việc điều tra, việc điều tra sơ bộ của tòa; ... Continue reading
11 Th9 EXACTOR /ɪɡˈzæktə/ - noun Definition: kẻ sách nhiễu, kẻ vòi vĩnh (tiền hối lộ), quan chức nhận tiền thù lao trái phép (tiền hối lộ), kẻ ... Continue reading
11 Th9 EXACTION /ɪɡˈzækʃən/ - noun Definition: 1. việc đòi hỏi, việc ép buộc; 2. việc sách nhiễu, việc vòi vĩnh; 3. việc bắt nộp thuế; 4. thuế k... Continue reading
11 Th9 exact to a rule /ɪɡˈzækt tu ə ruːl/ - Phrase Definition: theo đúng quy định. A more thorough explanation: To "exact" in a legal context means... Continue reading
11 Th9 EXACT /ɪɡˈzækt/ - verb Definition: 1. khẩn khỏa yêu cầu, bắt phải, ép, cố năn nỉ; 2. sách nhiễu, đòi hỏi (hối lộ); 3. bắt nộp, bắt phạ... Continue reading
11 Th9 ex post facto legislative review /ɛks poʊst ˈfæktoʊ ˈlɛdʒɪslətɪv rɪˈvjuː/ - Phrase Definition: 1. đánh giá tổng quát thực tiễn vận dụng các đạo luật có hiệu lực ... Continue reading
11 Th9 ex post facto law /ɛks poʊst ˈfæktoʊ lɔː/ - Phrase Definition: luật hồi tố, luật có hiệu lực trở về trước. A more thorough explanation: An ex p... Continue reading
11 Th9 ex post facto justification /ɛks poʊst ˈfæktoʊ ˌdʒʌstəfɪˈkeɪʃən/ - Phrase Definition: 1. biện minh cho sự việc cũ; 2. công nhận hiệu lực hồi tố. A more t... Continue reading
11 Th9 ex post facto clause /ɛks poʊst ˈfæktoʊ klɔz/ - Phrase Definition: Điểm không cho phép ban hành những đạo luật hình sự có hiệu lực hồi tố (điểm 3 chư... Continue reading