EXAMINATION

/ɪɡˌzæmɪˈneɪʃən/ - noun Definition: 1. việc thẩm vấn, việc hỏi cung, việc thẩm cứu, việc điều tra, việc điều tra sơ bộ của tòa; ...

Continue reading

EXACTOR

/ɪɡˈzæktə/ - noun Definition: kẻ sách nhiễu, kẻ vòi vĩnh (tiền hối lộ), quan chức nhận tiền thù lao trái phép (tiền hối lộ), kẻ ...

Continue reading

EXACTION

/ɪɡˈzækʃən/ - noun Definition: 1. việc đòi hỏi, việc ép buộc; 2. việc sách nhiễu, việc vòi vĩnh; 3. việc bắt nộp thuế; 4. thuế k...

Continue reading

exact to a rule

/ɪɡˈzækt tu ə ruːl/ - Phrase Definition: theo đúng quy định. A more thorough explanation: To "exact" in a legal context means...

Continue reading

EXACT

/ɪɡˈzækt/ - verb Definition: 1. khẩn khỏa yêu cầu, bắt phải, ép, cố năn nỉ; 2. sách nhiễu, đòi hỏi (hối lộ); 3. bắt nộp, bắt phạ...

Continue reading

ex post facto law

/ɛks poʊst ˈfæktoʊ lɔː/ - Phrase Definition: luật hồi tố, luật có hiệu lực trở về trước. A more thorough explanation: An ex p...

Continue reading

ex post facto clause

/ɛks poʊst ˈfæktoʊ klɔz/ - Phrase Definition: Điểm không cho phép ban hành những đạo luật hình sự có hiệu lực hồi tố (điểm 3 chư...

Continue reading