11 Th9 evidentiary requirement /ˌɛvɪˈdɛnʃiˌɛri rɪˈkwaɪrmənt/ - Phrase Definition: yêu cầu có chứng cứ, tiêu chuẩn chứng minh được. A more thorough explanati... Continue reading
11 Th9 evidentiary item /ˌɛvɪˈdɛnʃiˌɛri ˈaɪtəm/ - Phrase Definition: mục chứng cứ. A more thorough explanation: An evidentiary item refers to any obj... Continue reading
11 Th9 EVIDENTIARY /ˌɛvɪˈdɛnʃəri/ - adj Definition: có bằng chứng rõ ràng, thuộc chứng cứ, có ý nghĩa như chứng cứ. A more thorough explanation:... Continue reading
11 Th9 evidential significance /ˈɛvɪˌdɛnʃəl sɪɡˈnɪfɪkəns/ - Phrase Definition: ý nghĩa của chứng cứ. A more thorough explanation: "Evidential significance" ... Continue reading
11 Th9 EVIDENTIAL /ˌɛvɪˈdɛnʃəl/ - adj Definition: có chứng cứ rõ ràng. A more thorough explanation: "Evidential" refers to something that is re... Continue reading
11 Th9 EVIDENT /ˈɛvɪdənt/ - adj Definition: rõ ràng, hiển nhiên, không thể chối cãi được. A more thorough explanation: "Evident" in legal te... Continue reading
11 Th9 EVIDENCE-IN-CHIEF /ˈɛvɪdəns-ɪn-ʧiːf/ - noun Definition: lời khai của nhân chứng, chứng cứ thu thập được trong buổi hỏi cung chính (bởi chính bên đ... Continue reading
11 Th9 EVIDENCE-IN-ANSWER /ˈɛvɪdəns-ɪn-ˈɑːnsə/ - noun Definition: trình bày lý lẽ để đáp lại ý kiến phản bác (bằng sáng chế). A more thorough explanati... Continue reading
11 Th9 EVIDENCED /ˈɛvɪdənst/ - adj Definition: 1,đã được chứng thực bằng lời khai; 2. đã được chứng minh, xác nhận bằng chứng cứ. A more thoro... Continue reading
11 Th9 EVIDENCE /ˈɛvɪdəns/ - noun Definition: 1. bằng chứng, chứng cứ, lời chứng, chứng lý, tang chứng, vật chứng; 2. chứng minh, xác nhận, khẳn... Continue reading