EXCEPTOR

/ɪkˈsɛptə/ - noun Definition: người tuyên bố phản đối tòa án. A more thorough explanation: An exceptor is a person who takes ...

Continue reading

exception fee

/ɪkˈsɛpʃən fi/ - Phrase Definition: Phí ngoại lệ: Phí được áp dụng trong trường hợp ngoại lệ hoặc không thường xuyên. A more ...

Continue reading

EXCEPTION

/ɪkˈsɛpʃən/ - noun Definition: 1. việc trừ ra, việc loại trừ, điều nói thêm (đoạn trong điều luật mở đầu bằng từ ngoại trừ); 2. ...

Continue reading

EXCEPTANT

/ɪkˈsɛptənt/ - noun Definition: người tuyên bố không thừa nhận. A more thorough explanation: In legal English, "exceptant" re...

Continue reading

EXCEPT

/ɪkˈsɛpt/ - prep Definition: 1. không kể, loại trừ, trừ ra, ngoại trừ, ngoài ra; 2. phản đốii, không chấp nhận; 3. tuyên bố khướ...

Continue reading

exceed

/ɪkˈsiːd/ - verb Definition: Vượt quá. A more thorough explanation: 1. to be better than (something) 2. to be greater than a ...

Continue reading