11 Th9 examining magistrate /ig-zam-in-ing maj-uh-streyt/ - Phrase Definition: quan chức hỏi cung, quan chức điều tra xét hỏi. A more thorough explanatio... Continue reading
11 Th9 examining judge /ɪɡˈzæmɪnɪŋ ʤʌʤ/ - Phrase Definition: thẩm phán xét hỏi. A more thorough explanation: An examining judge is a judicial office... Continue reading
11 Th9 examining body /ɪɡˈzæmɪnɪŋ ˈbɒdi/ - Phrase Definition: 1. ủy ban kiểm tra, ủy ban thanh tra. 2. ủy ban giám định. A more thorough explanatio... Continue reading
11 Th9 EXAMINER /ɪɡˈzæmɪnə/ - noun Definition: 1. người được tòa án chỉ định để lấy lời khai của nhân chứng, người thẩm vấn hay hỏi cung nhân ch... Continue reading
11 Th9 EXAMINE /ɪɡˈzæmɪn/ - verb Definition: 1. thẩm vấn, hỏi cung, xét hỏi (trước tòa), thẩm cứu (tại tòa); 2. xem xét; 3. khám bệnh, khám xét... Continue reading
11 Th9 EXAMINATION-IN-CHIEF /ɪɡˌzæmɪˈneɪʃən-ɪn-ʧiːf/ - noun Definition: buổi thẩm vấn hay hỏi cung chính; buổi thẩm vấn hay hỏi cung đầu tiên nhân chứng do ... Continue reading
11 Th9 examination system /ɪɡˌzæmɪˈneɪʃən ˈsɪstəm/ - Phrase Definition: hệ thống thẩm định sáng chế để cấp bằng. A more thorough explanation: The legal... Continue reading
11 Th9 examination standards /ɪɡˌzæməˈneɪʃən ˈstændərdz/ - Phrase Definition: những yêu cầu về việc giám định, những tiêu chuẩn về khả năng cấp bằng sáng chế... Continue reading
11 Th9 examination procedure /ɪɡˌzæməˈneɪʃən prəˈsidʒər/ - Phrase Definition: 1. thủ tục khám xét; 2. thủ tục hỏi cung, thủ tục thẩm vấn. A more thorough ... Continue reading
11 Th9 examination of title /ɪɡˌzæməˈneɪʃən ʌv ˈtaɪtl/ - Phrase Definition: Kiểm tra quyền sở hữu đất đai. A more thorough explanation: research and revi... Continue reading