examining judge

/ɪɡˈzæmɪnɪŋ ʤʌʤ/ - Phrase Definition: thẩm phán xét hỏi. A more thorough explanation: An examining judge is a judicial office...

Continue reading

examining body

/ɪɡˈzæmɪnɪŋ ˈbɒdi/ - Phrase Definition: 1. ủy ban kiểm tra, ủy ban thanh tra. 2. ủy ban giám định. A more thorough explanatio...

Continue reading

EXAMINER

/ɪɡˈzæmɪnə/ - noun Definition: 1. người được tòa án chỉ định để lấy lời khai của nhân chứng, người thẩm vấn hay hỏi cung nhân ch...

Continue reading

EXAMINE

/ɪɡˈzæmɪn/ - verb Definition: 1. thẩm vấn, hỏi cung, xét hỏi (trước tòa), thẩm cứu (tại tòa); 2. xem xét; 3. khám bệnh, khám xét...

Continue reading

EXAMINATION-IN-CHIEF

/ɪɡˌzæmɪˈneɪʃən-ɪn-ʧiːf/ - noun Definition: buổi thẩm vấn hay hỏi cung chính; buổi thẩm vấn hay hỏi cung đầu tiên nhân chứng do ...

Continue reading

examination system

/ɪɡˌzæmɪˈneɪʃən ˈsɪstəm/ - Phrase Definition: hệ thống thẩm định sáng chế để cấp bằng. A more thorough explanation: The legal...

Continue reading

examination standards

/ɪɡˌzæməˈneɪʃən ˈstændərdz/ - Phrase Definition: những yêu cầu về việc giám định, những tiêu chuẩn về khả năng cấp bằng sáng chế...

Continue reading