EX POST FACTO

/ɛks pəʊst ˈfæktəʊ/ - noun Definition: 1. sau sự việc, sau sự kiện; 2. hiệu lực hồi tố, hiệu lực về trước (của luật pháp). A ...

Continue reading

EX PARTE

/ɛks ˈpɑːtɪ/ - adjnoun Definition: 1. đơn phương; 2. nhân danh (về đơn thỉnh cầu của một người không phải đương sự của vụ án, nh...

Continue reading

EX DIVIDENT

/ɛks ˈdɪv.ɪ.dend/ - adj Definition: không có cổ tức, không được nhận cổ tức kỳ tới. A more thorough explanation: "Ex dividend...

Continue reading

EX DELICTO

/ˈeks-di-ˈliktō/ - adj Definition: vì phạm pháp, vì hành vi trái phép, vì phạm tội, trái phép, phạm tội. A more thorough expl...

Continue reading

EVOKE

/ɪˈvəʊk/ - verb Definition: đòi chuyển hồ sơ từ tòa án cấp dưới lên tòa án cấp trên. A more thorough explanation: In legal te...

Continue reading

EVOCATION

/iːvəkeɪʃən/ - noun Definition: việc đòi chuyển hồ sơ từ tòa án cấp dưới lên tòa cấp trên. A more thorough explanation: Evoca...

Continue reading

evince

/ɪˈvɪns/ - verb Definition: Chứng tỏ, biểu lộ. A more thorough explanation: show Example: Diamond will execute any documen...

Continue reading

EVIL-DOER

/ˈiːvəlˌduːə/ - noun Definition: tội phạm, hung thủ. A more thorough explanation: An evil-doer is a person who engages in wro...

Continue reading

evidentiary rules

/ˈɛvɪˌdɛnʃiˌɛri rulz/ - Phrase Definition: những quy định về việc chứng minh. A more thorough explanation: Evidentiary rules ...

Continue reading