executive body

/ɪɡˈzɛkjətɪv ˈbɑdi/ - Phrase Definition: cơ quan hành pháp. A more thorough explanation: An executive body refers to a group ...

Continue reading

executive appointment

/ɪɡˈzɛkjətɪv əˈpɔɪntmənt/ - Phrase Definition: 1. việc bổ nhiệm do cơ quann hay người đứng đầu chính quyền hành pháp thực hiện; ...

Continue reading

EXECUTIVE

/ɪɡˈzɛkjətɪv/ - nounverb Definition: 1. quyền lực hành pháp; 2. người đứng đầu quyền lực hành pháp, tổng thống, thống đốc bang (...

Continue reading

EXECUTIONER

/ˌɛksɪˈkjuːʃnə/ - noun Definition: đao phủ, người hành quyết. A more thorough explanation: An executioner is a person who car...

Continue reading

execution writ

/ɛksɪˈkjuːʃən rɪt/ - Phrase Definition: phiếu chấp hành, lệnh của tòa án về việc thi hành phán quyết của tòa. A more thorough...

Continue reading

execution sale

/ɛksɪˈkjuːʃən seɪl/ - Phrase Definition: bán tài sản con nợ để trang trải nợ theo phán quyết của tòa án. A more thorough expl...

Continue reading