11 Th9 executive body /ɪɡˈzɛkjətɪv ˈbɑdi/ - Phrase Definition: cơ quan hành pháp. A more thorough explanation: An executive body refers to a group ... Continue reading
11 Th9 executive authorization /ɪɡˈzɛkjətɪv ˌɔːθərɪˈzeɪʃən/ - Phrase Definition: giấy phép hay nghị định của chính quyền hành pháp. A more thorough explanat... Continue reading
11 Th9 executive authority /ɪɡˈzɛkjətɪv ɔˈθɔrəti/ - Phrase Definition: quyền hành pháp, cơ quan quyền lực hành pháp. A more thorough explanation: Execut... Continue reading
11 Th9 executive appropriations /ɪɡˈzɛkjətɪv əˌproʊpriˈeɪʃənz/ - Phrase Definition: việc cấp kinh phí cho các nhu cầu của bộ máy hành pháp. A more thorough e... Continue reading
11 Th9 executive appointment /ɪɡˈzɛkjətɪv əˈpɔɪntmənt/ - Phrase Definition: 1. việc bổ nhiệm do cơ quann hay người đứng đầu chính quyền hành pháp thực hiện; ... Continue reading
11 Th9 EXECUTIVE /ɪɡˈzɛkjətɪv/ - nounverb Definition: 1. quyền lực hành pháp; 2. người đứng đầu quyền lực hành pháp, tổng thống, thống đốc bang (... Continue reading
11 Th9 EXECUTIONER /ˌɛksɪˈkjuːʃnə/ - noun Definition: đao phủ, người hành quyết. A more thorough explanation: An executioner is a person who car... Continue reading
11 Th9 execution writ /ɛksɪˈkjuːʃən rɪt/ - Phrase Definition: phiếu chấp hành, lệnh của tòa án về việc thi hành phán quyết của tòa. A more thorough... Continue reading
11 Th9 execution sale /ɛksɪˈkjuːʃən seɪl/ - Phrase Definition: bán tài sản con nợ để trang trải nợ theo phán quyết của tòa án. A more thorough expl... Continue reading
11 Th9 execution of legal process /ɛksɪˈkjuːʃən ʌv ˈliːɡəl ˈprɑsɛs/ - Phrase Definition: 1. sự tiến triển của trình tự tố tụng; 2. việc chấp hành lệnh của tòa án.... Continue reading