executive law

/ɪɡˈzɛkjətɪv lɔː/ - Phrase Definition: các quy phạm pháp luật điều chỉnh hoạt động của chính quyền hành pháp, luật về quyền hành...

Continue reading

executive excess

/ɪɡˈzɛkjətɪv ˈɛksɛs/ - Phrase Definition: việc vượt quá quyền lực hành pháp. A more thorough explanation: "Executive excess" ...

Continue reading

executive decision

/ɪɡˈzɛkjətɪv dɪˈsɪʒən/ - Phrase Definition: quyết định của chính quyền hành pháp, quyết định của tổng thống hay thống đốc bang. ...

Continue reading

executive committee

/ɪɡˈzɛkjətɪv kəˈmɪti/ - Phrase Definition: 1. ủy ban hành chính, ủy ban chấp hành; 2. ủy ban của cơ quan hay của người đứng đầu ...

Continue reading

executive commission

/ɪɡˈzɛkjətɪv kəˈmɪʃən/ - Phrase Definition: nhiệm vụ của cơ quan chính quyền hành pháp (tổng thống, thống đốc bang). A more t...

Continue reading

executive clerk

/ɪɡˈzɛkjətɪv klɜrk/ - Phrase Definition: thư ký riêng của người đứng đầu chính quyền hành pháp (tổng thống Hoa Kỳ hay thống đốc ...

Continue reading

executive calendar

/ɪɡˈzɛkjətɪv ˈkæləndər/ - Phrase Definition: 1. danh sách những công việc của người quản lý; 2. danh sách những công việc của qu...

Continue reading