11 Th9 execution of judg(e)ment /ɛksɪˈkjuːʃən ʌv ˈdʒʌdʒmənt/ - Phrase Definition: chấp hành phán quyết của tòa án. A more thorough explanation: The execution... Continue reading
11 Th9 execution lien /ɛksɪˈkjuːʃən liːn/ - noun Definition: Thực thi. A more thorough explanation: a legal claim against another person's property... Continue reading
11 Th9 execution docket /ɛk.sɪˈkju.ʃən ˈdɑk.ɪt/ - Phrase Definition: nhật ký chấp hành. A more thorough explanation: An execution docket is a list or... Continue reading
11 Th9 EXECUTION /ˌɛksəˈkjuʃən/ - nounverb Definition: 1. việc chấp hành; 2. phiếu chấp hành, lệnh của tòa án về việc chấp hành phán quyết; 3. th... Continue reading
11 Th9 executed warrant /ˈɛksɪˌkjutɪd ˈwɔrənt/ - Phrase Definition: lệnh đã được thi hành. A more thorough explanation: An executed warrant refers to... Continue reading
11 Th9 executed /ˈɛksɪˌkjutɪd/ - adjective Definition: được thực hiện A more thorough explanation: signed and so legally valid Example: A ... Continue reading
11 Th9 EXECUTE /ˈɛksɪkjuːt/ - verb Definition: 1. thi hành, chấp hành; 2. thực hiện, tiến hành; 3. làm thủ tục; 4. hành quyết, thi hành án tử h... Continue reading
11 Th9 excutive questioning /ɪɡˈzɛkjətɪv ˈkwɛstʃənɪŋ/ - Phrase Definition: việc hỏi cung của quan chức chính quyền hành pháp. A more thorough explanation... Continue reading
11 Th9 excuse of juror /ɪksˈkjuːz ʌv ˈdʒʊər/ - Phrase Definition: việc tòa án đưa ra những tình tiết biện minh cho bồi thẩm khi người đó không được chấ... Continue reading
11 Th9 excuse for prosecution /ɪksˈkjuːz fɔːr ˌprɒsɪˈkjuːʃən/ - Phrase Definition: lý do để truy cứu trách nhiệm hình sự. A more thorough explanation: In l... Continue reading