EXCUSE

/ɪksˈkjuːz/ - verbnoun Definition: 1. tha thứ, bào chữa, biện hộ; 2. miễn trừ (nghĩa vụ, trách nhiệm), làm cơ sở để tha miễn (ng...

Continue reading

excusable cause

/ɪkˈskjuːzəbl kɔːz/ - Phrase Definition: động cơ có thể tha thứ được. A more thorough explanation: Excusable cause refers to ...

Continue reading

EXCULPATION

/ˌɛkskʌlˈpeɪʃən/ - noun Definition: việc xử trắng án vì những tình tiết gỡ tội, việc xóa tội, việc phục hồi. A more thorough ...

Continue reading

EXCULPATE

/ˈɛkskʌlpeɪt/ - verb Definition: xử trắng án vì những tình tiết gỡ tội, xóa tội, phục hồi. A more thorough explanation: To ex...

Continue reading

EX-CONVICT

/ɛks-kənˈvɪkt/ - noun Definition: tội phạm đã mãn hạn tù, cựu tù nhân. A more thorough explanation: An ex-convict is a person...

Continue reading

EXCOMMUNICATION

/ˌɛkskəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/ - noun Definition: việc rút phép thông công. A more thorough explanation: Excommunication is a formal ...

Continue reading

exclusivity agreement

/ɪkˌskluˈsɪvəti əˈɡriːmənt/ - Phrase Definition: Thỏa thuận giữa các bên để đảm bảo rằng một bên sẽ không hợp tác hoặc ký kết th...

Continue reading

exclusively

/ɪkˈskluːsɪvli/ - adverb Definition: Chỉ dành riêng cho, không bao gồm ai hoặc cái khác. A more thorough explanation: only ...

Continue reading

exclusive user

/ɪkˈskluːsɪv ˈjuːzəʳ/ - Phrase Definition: 1. việc sử dụng độc quyền; 2. người được độc quyền sử dụng. A more thorough explan...

Continue reading