11 Th9 EXEMPTION /ɪɡˈzɛmpʃən/ - noun Definition: việc miễn trừ, việc loại trừ, việc tách ra, việc dành cho quyền ưu đãi, quyền miễn trừ, đặc quyề... Continue reading
11 Th9 EXEMPT /ɪɡˈzɛmpt/ - verb Definition: miễn trừ, loại trừ, tách ra, dành cho quyền ưu đãi, quyền miễn trừ, đặc quyền, được miễn trừ, được... Continue reading
11 Th9 exemplary punishment /ɪɡˈzɛmpləri ˈpʌnɪʃmənt/ - Phrase Definition: hình phạt để cảnh cáo. A more thorough explanation: Exemplary punishment refers... Continue reading
11 Th9 EXEMPLARY /ɪɡˈzɛmpləri/ - noun Definition: 1. gương mẫu, mẫu mực; 2. để cảnh cáo. A more thorough explanation: Exemplary, in a legal co... Continue reading
11 Th9 EXECUTRIX /ɪɡˈzɛkjʊtrɪks/ - noun Definition: người thực hiện chúc thư (nữ). A more thorough explanation: An executrix is a female appoi... Continue reading
11 Th9 EXECUTORY /ɪɡˈzɛkjʊtərɪ/ - adj Definition: sẽ chấp hành trong tương lai. A more thorough explanation: In legal terms, "executory" refer... Continue reading
11 Th9 EXECUTORSHIP /ɪɡˈzɛkjətəʃɪp/ - noun Definition: 1. chức trách nhiệm vụ của chấp hành viên tòa án; 2. quy chế hay chức trách của người thực hi... Continue reading
11 Th9 EXECUTORIAL /ɪɡˈzɛkjətriː.ɔːl/ - adj Definition: 1. chấp hành hành chính; 2. thuộc về người thi hành chúc thư hay chức trách của họ. A mo... Continue reading
11 Th9 EXECUTOR /ɪɡˈzɛkjətə/ - noun Definition: 1. người thực hiện chúc thư; 2. chấp hành viên của tòa án; 3. đao phủ, người hành quyết. A mo... Continue reading
11 Th9 executively inspired law /ɪˈzɛkjətɪvli ɪnˈspaɪərd lɔː/ - Phrase Definition: dự luật hay luật do chính quyền hành pháp đệ trình hay đã được thông qua. ... Continue reading