EXEMPTION

/ɪɡˈzɛmpʃən/ - noun Definition: việc miễn trừ, việc loại trừ, việc tách ra, việc dành cho quyền ưu đãi, quyền miễn trừ, đặc quyề...

Continue reading

EXEMPT

/ɪɡˈzɛmpt/ - verb Definition: miễn trừ, loại trừ, tách ra, dành cho quyền ưu đãi, quyền miễn trừ, đặc quyền, được miễn trừ, được...

Continue reading

EXEMPLARY

/ɪɡˈzɛmpləri/ - noun Definition: 1. gương mẫu, mẫu mực; 2. để cảnh cáo. A more thorough explanation: Exemplary, in a legal co...

Continue reading

EXECUTRIX

/ɪɡˈzɛkjʊtrɪks/ - noun Definition: người thực hiện chúc thư (nữ). A more thorough explanation: An executrix is a female appoi...

Continue reading

EXECUTORY

/ɪɡˈzɛkjʊtərɪ/ - adj Definition: sẽ chấp hành trong tương lai. A more thorough explanation: In legal terms, "executory" refer...

Continue reading

EXECUTORSHIP

/ɪɡˈzɛkjətəʃɪp/ - noun Definition: 1. chức trách nhiệm vụ của chấp hành viên tòa án; 2. quy chế hay chức trách của người thực hi...

Continue reading

EXECUTORIAL

/ɪɡˈzɛkjətriː.ɔːl/ - adj Definition: 1. chấp hành hành chính; 2. thuộc về người thi hành chúc thư hay chức trách của họ. A mo...

Continue reading

EXECUTOR

/ɪɡˈzɛkjətə/ - noun Definition: 1. người thực hiện chúc thư; 2. chấp hành viên của tòa án; 3. đao phủ, người hành quyết. A mo...

Continue reading