TESTIFY

/ˈtɛstɪˌfaɪ/ - verb Definition: 1. khai, chứng nhận, làm chứng, xác nhận; 2. là bằng chứng, là chứng cứ; 3. tuyên bố, khẳng định...

Continue reading

TESTIFIER

/ˈtɛstɪfaɪə/ - noun Definition: nhân chứng, người làm chứng. A more thorough explanation: A testifier is a person who gives t...

Continue reading

TESTIFICATOR

/tɛˈstɪfɪˌkeɪtə/ - noun Definition: nhân chứng, người làm chứng. A more thorough explanation: Testificator refers to a person...

Continue reading

TESTE

/ˈtɛstɪ/ - noun Definition: 1. người làm chứng, nhân chứng; 2. phần xác nhận trong lệnh của tòa án (trong đó ghi rõ danh tước củ...

Continue reading

testatum writ

/tesˈteɪtəm rɪt/ - Phrase Definition: lệnh lần thứ hai của tòa án về việc thi hành phán quyết của tòa (tống đạt cho cảnh sát trư...

Continue reading

TESTATUM

/tɛˈsteɪtəm/ - noun Definition: 1. xch testatum writ; 2. phần chứng nhận trong chứng thư. A more thorough explanation: In leg...

Continue reading

TESTATRIX

/tɛsˈteɪtrɪks/ - noun Definition: người phụ nữ để lại chúc thư. A more thorough explanation: A testatrix is a female individu...

Continue reading

TESTATOR

/tɛˈsteɪtə/ - noun Definition: 1. người để lại chúc thư, người thừa kế; 2. nhân chứng. A more thorough explanation: A testato...

Continue reading

TESTATION

/tɛsˈteɪʃən/ - noun Definition: bằng chứng, chứng cứ. A more thorough explanation: Testation refers to the act or process of ...

Continue reading