17 Th9 testimony in re-cross /ˈtɛstəˌmoʊni ɪn riˈkrɔs/ - Phrase Definition: xch re-cross testimony. A more thorough explanation: In legal terms, "testimon... Continue reading
17 Th9 testimony in cross /ˈtɛstəˌmoʊni ɪn krɔs/ - Phrase Definition: xch cross examination testimony. A more thorough explanation: Testimony in cross ... Continue reading
17 Th9 testimony in chief /ˈtɛstəˌmoʊni ɪn ʧif/ - Phrase Definition: xch chief examination testimony. A more thorough explanation: Testimony in chief r... Continue reading
17 Th9 testimony at law /tɛstəˈmoʊni ˈæt lɔː/ - Phrase Definition: lời khai trước tòa án của nhân chứng. A more thorough explanation: Testimony at la... Continue reading
17 Th9 testimony (taken) by deposition /ˈtɛstəˌmoʊni baɪ ˌdɛpəˈzɪʃən/ - Phrase Definition: lời khai của nhân chứng (được lấy) sau khi tuyên thệ. A more thorough exp... Continue reading
17 Th9 TESTIMONY /ˈtɛstɪmənɪ/ - noun Definition: lời khai của nhân chứng (lời khai nói hay viết có tuyên thệ và được tuyên nhận chính thức), lời ... Continue reading
17 Th9 testimonium clause /tesˈtɪməniəm klɔz/ - Phrase Definition: Phần của một văn bản pháp lý chứa các thông tin về người ký và ngày tháng ký kết. A ... Continue reading
17 Th9 testimonially unreliable /tɛstəˈmoʊniəli ˌʌnrɪˈlaɪəbl/ - Phrase Definition: không đáng tin cậy với tư cách là nhân chứng, không đảm bảo xác thực để làm l... Continue reading
17 Th9 testimonially reliable /tɛstəˈmoʊniəli rɪˈlaɪəbl/ - Phrase Definition: đáng tin cậy với tư cách là nhân chứng, đảm bảo xác thực để làm lời chứng. A ... Continue reading
17 Th9 TESTIMONIALLY /ˌtɛstɪˈməʊniəli/ - adverb Definition: với tư cách là nhân chứng, làm lời chứng. A more thorough explanation: Testimonially r... Continue reading