17 Th9 TESTACY /ˈtɛstəsi/ - noun Definition: có chúc thư. A more thorough explanation: Testacy refers to the state or condition of a person ... Continue reading
17 Th9 TESTABLE /ˈtɛstəbəl/ - adjective Definition: 1. có thể nhận chúc thư; 2. có đủ năng lực pháp lý và hành vi để lập chúc thư; có thể làm nh... Continue reading
17 Th9 TESTABILITY /tɛstəˈbɪlɪti/ - noun Definition: 1. năng lực để nhận chúc thư; 2. năng lực pháp lý và hành vi để lập chúc thư; 3. năng lực làm ... Continue reading
17 Th9 test of (in)sufficiency /tɛst ʌv (ɪn)səˈfɪʃənsi/ - Phrase Definition: kiểm tra yêu cầu mô tả đầy đủ sáng chế theo luật định trong đơn hay bằng sáng chế.... Continue reading
17 Th9 test for (non-)obviousness /tɛst fɔr əbˈviəsnəs/ - Phrase Definition: việc thẩm định tính (không) hiển nhiên của sáng chế. A more thorough explanation: ... Continue reading
17 Th9 test case /tɛst keɪs/ - Phrase Definition: vụ án thí điểm, vụ án tiền lệ, tiền lệ (1. vụ án có ý nghĩa nguyên tắc để giải quyết một loạt n... Continue reading
17 Th9 test action /tɛst ˈækʃən/ - Phrase Definition: vụ kiện thí điểm (vụ kiện có ý nghĩa quan trọng đối với một loạt những vụ án tương tự). A ... Continue reading
17 Th9 TEST /tɛst/ - noun / verb Definition: 1. thử nghiệm, kiểm tra, kiểm nghiệm, thử thách, sát hạch, trắc nghiệm; 2. thước đo, tiêu chí. ... Continue reading
17 Th9 TERRORIZE /ˈtɛrəˌraɪz/ - verb Definition: khủng bố. A more thorough explanation: The legal English definition of the word "terrorize" i... Continue reading
17 Th9 terroristic threat /tɛrəˈrɪstɪk θrɛt/ - Phrase Definition: mối đe dọa khủng bố. A more thorough explanation: A terroristic threat is a criminal ... Continue reading