testimonial proof

/tɛstəˈmoʊniəl pruːf/ - Phrase Definition: xác định sự việc bằng lời khai của nhân chứng, chứng cứ là lời khai của nhân chứng. ...

Continue reading

testimonial privilege

/tɛstəˈmoʊniəl ˈprɪvəlɪdʒ/ - Phrase Definition: quyền miễn trừ của nhân chứng (quyền của nhân chứng khước từ cung cấp lời khai)....

Continue reading

TESTIMONIAL

/ˌtɛstɪˈməʊnɪəl/ - noun Definition: 1. giấy chứng nhận năng lực, trình độ; 2. thư giới thiệu, thư tiến cử; 3. thư chào mừng; 4. ...

Continue reading