08 Th9 case papers /keɪs ˈpeɪpərz/ - Phrase Definition: tài liệu hồ sơ vụ án. A more thorough explanation: "Case papers" refers to the collectio... Continue reading
08 Th9 case on trial /keɪs ɒn traɪəl/ - Phrase Definition: vụ án đang ở giai đoạn xét xử. A more thorough explanation: In legal terms, a "case on ... Continue reading
08 Th9 case on appeal /keɪs ɒn əˈpiːl/ - Phrase Definition: 1. bản trình bày sự việc của bên kháng cáo; 2. bản ghi chép vụ án do luật sư của nguyên đơ... Continue reading
08 Th9 case of the first impression /keɪs ʌv ðə fɜrst ɪmˈprɛʃən/ - Phrase Definition: vụ án chưa có tiền lệ, vụ án đặt ra vấn đề pháp lý đầu tiên. A more thoroug... Continue reading
08 Th9 case of maritime jurisdiction /keɪs ʌv ˈmærɪˌtaɪm dʒʊrɪsˈdɪkʃən/ - Phrase Definition: vụ án thuộc thẩm quyền xét xử của tòa hàng hải. A more thorough expla... Continue reading
08 Th9 case of first impression /keɪs ʌv fɜrst ɪmˈprɛʃən/ - Phrase Definition: một vụ án mà tòa án phải giải quyết vấn đề pháp lý chưa từng được xác định hoặc q... Continue reading
08 Th9 case of direct evidence /keɪs ʌv daɪˈrɛkt ˈɛvɪdəns/ - Phrase Definition: lý lẽ hay lời buộc tội căn cứ vào những chứng cứ trực tiếp. A more thorough ... Continue reading
08 Th9 case of circumstantial evidence /ˈkeɪs əv ˌsɜːrkəmˈstænʃəl ˈɛvɪdəns/ - Phrase Definition: lý lẽ hay lời buộc tội căn cứ vào những chứng cứ gián tiếp. A more ... Continue reading
08 Th9 case of admiralty /keɪs əv ˈædmərəlti/ - Phrase Definition: 1. vụ án cần xét xử theo các quy phạm luật biển; 2. vụ án cần được xét xử tại tòa án h... Continue reading
08 Th9 case number /keɪs ˈnʌmbər/ - Phrase Definition: Số vụ án hoặc số hồ sơ. A more thorough explanation: a number given to civil and criminal... Continue reading