case name

/keɪs neɪm/ - Phrase Definition: tên hồ sơ, tên vụ án. A more thorough explanation: In legal terms, a "case name" refers to t...

Continue reading

case mortality

/keɪs mɔrˈtæləti/ - Phrase Definition: tỉ lệ thất bại của vụ án (số vụ án nguyên đơn hay ủy viên công tố bị thua). A more tho...

Continue reading

case material

/keɪs məˈtɪriəl/ - Phrase Definition: tài liệu của vụ án, hồ sơ vụ án, thực tiễn xét xử. A more thorough explanation: "Case m...

Continue reading

case management

/keɪs ˈmænɪdʒmənt/ - Phrase Definition: thụ lý vụ án (toàn bộ những công việc của thẩm phán làm trước khi đưa ra phán quyết hay ...

Continue reading

case made

/keɪs meɪd/ - Phrase Definition: 1. bản trình bày những vụ việc về vấn đề pháp lý đang tranh chấp đã được các bên nhất trí; 2. b...

Continue reading

case law reports

/keɪs lɔː rɪˈpɔːts/ - Phrase Definition: sưu tập các tiền lệ tư pháp. A more thorough explanation: Case law reports refer to ...

Continue reading

case law

/keɪs lɔː/ - Phrase Definition: Quy định pháp lý được xác định thông qua các quyết định của tòa án. A more thorough explanati...

Continue reading