casebook method

/ˈkeɪsˌbʊk ˈmɛθəd/ - Phrase Definition: Phương pháp sử dụng sách giáo trình để học pháp lý. A more thorough explanation: a sy...

Continue reading

casebook

/ˈkeɪsbʊk/ - Noun Definition: Sách tư liệu về các vụ án và các trường hợp pháp lý. A more thorough explanation: 1. a book or ...

Continue reading

case system

/keɪs ˈsɪstəm/ - Phrase Definition: 1. hệ thống các tiền lệ tư pháp; 2. phương pháp nghiên cứu luật pháp dựa vào việc phân tích ...

Continue reading