case study

/ˈkeɪs ˈstʌdi/ - Phrase Definition: 1. nghiên cứu thực tiễn xét xử; 2. nghiên cứu những tình tiết phạm pháp theo hồ sơ vụ án; 3....

Continue reading

case stated

/keɪs steɪtɪd/ - Phrase Definition: văn bản thỏa thuận giữa nguyên đơn và bị đơn về những sự việc gây nên tranh chấp (cho phép t...

Continue reading

case sample

/keɪs ˈsæmpəl/ - Phrase Definition: kiểu vụ án, kiểu người phạm pháp. A more thorough explanation: A case sample refers to a ...

Continue reading

case reserved

/keɪs rɪˈzɜrvd/ - Phrase Definition: những vấn đề pháp lý đặc biệt (được chuyển giao theo sự thỏa thuận hay quyết định của cơ qu...

Continue reading

case report(s)

/keɪs rɪˈpɔːrt(s)/ - Phrase Definition: 1. báo cáo xét xử; 2. sưu tập các phán quyết của tòa án. A more thorough explanation:...

Continue reading

case record

/keɪs ˈrɛkərd/ - Phrase Definition: những tài liệu của vụ án đã được đưa vào biên bản. A more thorough explanation: A case re...

Continue reading

case pending

/keɪs ˈpɛndɪŋ/ - Phrase Definition: vụ án đang xét xử dở dang, vụ án đang treo. A more thorough explanation: "Case pending" r...

Continue reading