EXILE

/ˈɛksaɪl/ - noun Definition: 1,lưu đày biệt xứ, cảnh tha hương, cảnh sống lưu vong; 2. người bị lưu đày biệt xứ, người sống tha ...

Continue reading

EXIGIBLE

/ˈɛksɪʤɪbəl/ - adj Definition: có thể bị đòi hỏi. A more thorough explanation: "Exigible" refers to something that is capable...

Continue reading

EXIGENT

/ˈɛksɪʤənt/ - noun Definition: trát gọi hầu tòa, lệnh cho quận trưởng dẫn bị cáo ra tòa (bước đầu của quá trình đặt người đó ra ...

Continue reading

exigency of writ

/ɪɡˈzɪdʒənsi ʌv rɪt/ - Phrase Definition: đòi hỏi cấp bách của lệnh tòa án. A more thorough explanation: Exigency of writ ref...

Continue reading

EXIGENCY

/ˈɛksɪʤənsi/ - verb Definition: đòi hỏi cấp bách, tình trạng khẩn cấp. A more thorough explanation: Exigency is a legal term ...

Continue reading

EXHIBITOR

/ɪɡˈzɪbɪtə/ - noun Definition: 1. người trưng bày; 2. người xuất trình, người đệ trình. A more thorough explanation: An exhib...

Continue reading

EXHIBITION

/ˌɛksɪˈbɪʃən/ - noun Definition: 1. triển lãm, trưng bày; 2. xuất trình, trình bày, nộp (giấy tờ); 3. (Scot) kiện với yêu cầu tr...

Continue reading

EXHIBIT

/ɪɡˈzɪbɪt/ - noun Definition: 1. vật trưng bày, hiện vật, trưng bày; 2. giấy tờ đã trình, xuất trình, đệ trình, nộp (tài liệu); ...

Continue reading