11 Th9 EXILE /ˈɛksaɪl/ - noun Definition: 1,lưu đày biệt xứ, cảnh tha hương, cảnh sống lưu vong; 2. người bị lưu đày biệt xứ, người sống tha ... Continue reading
11 Th9 EXIGIBLE /ˈɛksɪʤɪbəl/ - adj Definition: có thể bị đòi hỏi. A more thorough explanation: "Exigible" refers to something that is capable... Continue reading
11 Th9 EXIGENT /ˈɛksɪʤənt/ - noun Definition: trát gọi hầu tòa, lệnh cho quận trưởng dẫn bị cáo ra tòa (bước đầu của quá trình đặt người đó ra ... Continue reading
11 Th9 exigency of writ /ɪɡˈzɪdʒənsi ʌv rɪt/ - Phrase Definition: đòi hỏi cấp bách của lệnh tòa án. A more thorough explanation: Exigency of writ ref... Continue reading
11 Th9 EXIGENCY /ˈɛksɪʤənsi/ - verb Definition: đòi hỏi cấp bách, tình trạng khẩn cấp. A more thorough explanation: Exigency is a legal term ... Continue reading
11 Th9 EXHIBITOR /ɪɡˈzɪbɪtə/ - noun Definition: 1. người trưng bày; 2. người xuất trình, người đệ trình. A more thorough explanation: An exhib... Continue reading
11 Th9 exhibition priority /ɛksɪˈbɪʃən prɑɪˈɔrəti/ - Phrase Definition: quyền ưu tiên triển lãm, quyền ưu tiên trưng bày. A more thorough explanation: E... Continue reading
11 Th9 EXHIBITION /ˌɛksɪˈbɪʃən/ - noun Definition: 1. triển lãm, trưng bày; 2. xuất trình, trình bày, nộp (giấy tờ); 3. (Scot) kiện với yêu cầu tr... Continue reading
11 Th9 EXHIBIT /ɪɡˈzɪbɪt/ - noun Definition: 1. vật trưng bày, hiện vật, trưng bày; 2. giấy tờ đã trình, xuất trình, đệ trình, nộp (tài liệu); ... Continue reading
11 Th9 exhaustion of rights /ɪɡˈzɔːstʃən ʌv raɪts/ - Phrase Definition: Sự cạn kiệt quyền lợi. A more thorough explanation: the basic rule that once the ... Continue reading