juvenile intake

/ˈdʒuːvənaɪl ˈɪnteɪk/ - Phrase Definition: việc nhập trại của người phạm pháp vị thành niên. A more thorough explanation: Juv...

Continue reading

juvenile home

/ˈdʒuːvənaɪl hoʊm/ - Phrase Definition: nhà giáo dưỡng những người phạm pháp vị thành niên. A more thorough explanation: A ju...

Continue reading

juvenile hall

/dʒuːvəˈnaɪl hɔːl/ - Phrase Definition: 1. tòa án chuyên về các vụ án của những người vị thành niên; 2. nhà tạm giam những kẻ ph...

Continue reading

juvenile crime

/ˈdʒuːvənaɪl kraɪm/ - Phrase Definition: hành vi phạm tội của người vị thành niên. A more thorough explanation: Juvenile crim...

Continue reading