14 Th9 juvenile court referral /ˈdʒuːvənaɪl kɔːrt rɪˈfɜːrəl/ - Phrase Definition: chuyển cho tòa chuyên về các vụ án của người vị thành niên xét xử. A more ... Continue reading
14 Th9 juvenile court intake /ˈdʒuːvənaɪl kɔːrt ˈɪnteɪk/ - Phrase Definition: việc người phạm pháp vị thành niên phải ra tòa xét xử những vụ án của người vị ... Continue reading
14 Th9 juvenile court delinquency /ˈdɛlɪŋkwənsɪ/ - Phrase Definition: hành vi phạm pháp thuộc thẩm quyền xét xử của tòa án về các vụ án của những người vị thành n... Continue reading
14 Th9 juvenile court age /ˈdʒuːvənaɪl kɔːrt eɪdʒ/ - Phrase Definition: tuổi mà hành vi của người vị thành niên có thể trở thành đối tượng xét xử tại tòa ... Continue reading
14 Th9 juvenile court /ˈdʒuːvənaɪl kɔːrt/ - Phrase Definition: tòa án xét xử tội phạm vị thành niên. A more thorough explanation: A juvenile court ... Continue reading
14 Th9 juvenile correction(s) /ˈdʒuːvənaɪl kəˈrekʃənz/ - Phrase Definition: 1. việc cải tạo tội phạm vị thành niên, những biện pháp cải tạo đối với tội phạm v... Continue reading
14 Th9 juvenile control /ˈdʒuːvənaɪl kənˈtroʊl/ - Phrase Definition: 1. khống chế tình trạng phạm pháp của trẻ vị thành niên; 2. đơn vị cảnh sát chống t... Continue reading
14 Th9 juvenile code /ˈdʒuːvənaɪl koʊd/ - Phrase Definition: bộ luật của tiểu bang về tội phạm vị thành niên. A more thorough explanation: A juven... Continue reading
14 Th9 juvenile case /ˈdʒuːvənaɪl keɪs/ - Phrase Definition: vụ án của người vị thành niên, vụ án về kẻ vị thành niên. A more thorough explanation... Continue reading
14 Th9 juvenile allegation /ˈdʒuːvənaɪl ˌælɪˈɡeɪʃən/ - Phrase Definition: buộc tội người vị thành niên (vi phạm pháp luật). A more thorough explanation:... Continue reading