juvenile court intake

/ˈdʒuːvənaɪl kɔːrt ˈɪnteɪk/ - Phrase Definition: việc người phạm pháp vị thành niên phải ra tòa xét xử những vụ án của người vị ...

Continue reading

juvenile court age

/ˈdʒuːvənaɪl kɔːrt eɪdʒ/ - Phrase Definition: tuổi mà hành vi của người vị thành niên có thể trở thành đối tượng xét xử tại tòa ...

Continue reading

juvenile court

/ˈdʒuːvənaɪl kɔːrt/ - Phrase Definition: tòa án xét xử tội phạm vị thành niên. A more thorough explanation: A juvenile court ...

Continue reading

juvenile correction(s)

/ˈdʒuːvənaɪl kəˈrekʃənz/ - Phrase Definition: 1. việc cải tạo tội phạm vị thành niên, những biện pháp cải tạo đối với tội phạm v...

Continue reading

juvenile control

/ˈdʒuːvənaɪl kənˈtroʊl/ - Phrase Definition: 1. khống chế tình trạng phạm pháp của trẻ vị thành niên; 2. đơn vị cảnh sát chống t...

Continue reading

juvenile code

/ˈdʒuːvənaɪl koʊd/ - Phrase Definition: bộ luật của tiểu bang về tội phạm vị thành niên. A more thorough explanation: A juven...

Continue reading

juvenile case

/ˈdʒuːvənaɪl keɪs/ - Phrase Definition: vụ án của người vị thành niên, vụ án về kẻ vị thành niên. A more thorough explanation...

Continue reading

juvenile allegation

/ˈdʒuːvənaɪl ˌælɪˈɡeɪʃən/ - Phrase Definition: buộc tội người vị thành niên (vi phạm pháp luật). A more thorough explanation:...

Continue reading