14 Th9 juvenile adjudication(ary) hearing /ˈdʒuːvənaɪl əˌdʒuːdɪˈkeɪʃən ˈhɪrɪŋ/ - Phrase Definition: xét xử tại tòa chuyên về các vụ án của bị cáo vị thành niên nhằm đưa r... Continue reading
14 Th9 juvenile /ˈdʒuːvənaɪl/ - Noun Definition: Trẻ em hoặc thanh thiếu niên. A more thorough explanation: a person below the age at which a... Continue reading
14 Th9 JUSTIFY /ˈʤʌstɪfaɪd/ - Verb Definition: 1. biện minh, tha thứ,lập luận; 2. xác nhận, khẳng định (có tuyên thệ). A more thorough expla... Continue reading
14 Th9 JUSTIFIED /ˈʤʌstɪfaɪd/ - Adjective Definition: 1. tha thứ được, chấp nhận được, dung thứ được; 2. có căn cứ, đã được biện minh; 3. chính đ... Continue reading
14 Th9 JUSTIFICATORY /ʤʌsˈtɪfɪkətəri/ - Adjective Definition: xch JUSTIFICATIVE. A more thorough explanation: The legal English definition of the ... Continue reading
14 Th9 JUSTIFICATIVE /ˈʤʌstɪfɪkeɪtɪv/ - Adjective Definition: 1. có tính chất biện minh; 2. có tác dụng xác nhận. A more thorough explanation: The... Continue reading
14 Th9 justification of surety /ˌdʒʌstɪfɪˈkeɪʃən ʌv ˈʃʊrɪti/ - Phrase Definition: căn cứ bảo lãnh (việc người bảo lãnh khai địa chỉ thường trú có tuyên thệ và ... Continue reading
14 Th9 JUSTIFICATION /ˌʤʌstɪfɪˈkeɪʃən/ - Noun Definition: 1. việc biện minh, tình tiết biện minh; 2. hợp lý, hợp pháp; 3. cơ sở, căn cứ, sự xác nhận.... Continue reading
14 Th9 justifiable threat /ˈdʒʌstɪˌfaɪəbl θrɛt/ - Phrase Definition: mối đe dọa thực sự. A more thorough explanation: A justifiable threat is a stateme... Continue reading
14 Th9 justifiable homicide /ˈdʒʌstɪˌfaɪəbl ˈhɑmɪˌsaɪd/ - Phrase Definition: việc làm chết người có thể biện minh được (bằng những tình tiết của vụ án). ... Continue reading