juvenile

/ˈdʒuːvənaɪl/ - Noun Definition: Trẻ em hoặc thanh thiếu niên. A more thorough explanation: a person below the age at which a...

Continue reading

JUSTIFY

/ˈʤʌstɪfaɪd/ - Verb Definition: 1. biện minh, tha thứ,lập luận; 2. xác nhận, khẳng định (có tuyên thệ). A more thorough expla...

Continue reading

JUSTIFIED

/ˈʤʌstɪfaɪd/ - Adjective Definition: 1. tha thứ được, chấp nhận được, dung thứ được; 2. có căn cứ, đã được biện minh; 3. chính đ...

Continue reading

JUSTIFICATORY

/ʤʌsˈtɪfɪkətəri/ - Adjective Definition: xch JUSTIFICATIVE. A more thorough explanation: The legal English definition of the ...

Continue reading

JUSTIFICATIVE

/ˈʤʌstɪfɪkeɪtɪv/ - Adjective Definition: 1. có tính chất biện minh; 2. có tác dụng xác nhận. A more thorough explanation: The...

Continue reading

justification of surety

/ˌdʒʌstɪfɪˈkeɪʃən ʌv ˈʃʊrɪti/ - Phrase Definition: căn cứ bảo lãnh (việc người bảo lãnh khai địa chỉ thường trú có tuyên thệ và ...

Continue reading

JUSTIFICATION

/ˌʤʌstɪfɪˈkeɪʃən/ - Noun Definition: 1. việc biện minh, tình tiết biện minh; 2. hợp lý, hợp pháp; 3. cơ sở, căn cứ, sự xác nhận....

Continue reading

justifiable homicide

/ˈdʒʌstɪˌfaɪəbl ˈhɑmɪˌsaɪd/ - Phrase Definition: việc làm chết người có thể biện minh được (bằng những tình tiết của vụ án). ...

Continue reading