keep order

/kiːp ˈɔrdər/ - Phrase Definition: Giữ trật tự. A more thorough explanation: to make sure rules are obeyed and people do what...

Continue reading

KEEP

/kiːp/ - Verb Definition: 1. giữ, cất giữ, nắm giữ; 2. duy trì, chăm nom, bảo đảm; 3. thi hành, tuân thủ, tôn trọng, không vi ph...

Continue reading

kangaroo court

/ˈkæŋɡəˌruː ˈkɔrt/ - Phrase Definition: tòa án bất hợp pháp do một nhóm tù nhân, công nhân đình công lập ra để tranh luận với nh...

Continue reading

kangaroo closure

/ˌkæŋɡəˈruː ˈkloʊʒər/ - Phrase Definition: việc chủ tịch ủy ban của nghị viên chỉ cho phép thảo luận một số điểm sửa đổi dự luật...

Continue reading

KANGAROO

/ˌkæŋɡəˈruː/ - Noun Definition: quyền của Chủ tịch Hạ viện được thành lập ủy ban liên viện để tuyển chọn những dự luật sửa đổi s...

Continue reading

juvenile ward

/ˈdʒuːvənaɪl wɔːrd/ - Phrase Definition: phòng cách ly trẻ phạm pháp vị thành niên. A more thorough explanation: A "juvenile ...

Continue reading

juvenile trainee

/ˈdʒuːvənaɪl ˌtreɪniˈiː/ - Phrase Definition: (Mỹ) phạm nhân trẻ bị cải tạo. A more thorough explanation: A juvenile trainee ...

Continue reading