POSTREMOGENITUR

/pɒstrɪməʊdʒɛnɪtər/ - Noun Definition: (Anh) quyền theo tập tục của người con thứ được thừa kế ruộng đất thuộc quyền chiếm hữu c...

Continue reading

POST-RELEASE

/poʊst rɪˈliːs/ - Noun Definition: 1. thời gian sau khi được tha miễn hình phạt; 2. quy chế người được tha miễn hình phạt. A ...

Continue reading

POSTPONEMENT

/poʊstˈpoʊnmənt/ - Noun Definition: việc hoãn lại, việc đình lại. A more thorough explanation: Postponement refers to the act...

Continue reading

POSTPONE

/pəʊstˈpəʊn/ - Verb Definition: hoãn lại, đình lại. A more thorough explanation: To postpone means to delay or reschedule an ...

Continue reading

post-patent royalty

/pəʊst ˈpeɪtnt ˈrɔɪəlti/ - Phrase Definition: khoản tiền bản quyền người được cấp giấy phép sử dụng bằng sáng chế trả sau khi bằ...

Continue reading