post-patent injunction

/poʊst ˈpeɪtənt ɪnˈdʒʌŋkʃən/ - Phrase Definition: lệnh tòa án cấm sử dụng tiếp bằng sáng chế (cấm người được cấp giấy phép sử dụ...

Continue reading

POST-OBIT

/pəʊst ˈɒbɪt/ - Noun Definition: 1. sau khi chết; 2. hợp đồng vay mượn với cam kết của con nợ là sẽ trả nợ sau khi nhận được tài...

Continue reading

POST-NUPTION

/pəʊst-nʌpʃən/ - Noun Definition: khế ước giữa hai vợ chồng sau khi kết hôn. A more thorough explanation: "Post-nuptial" refe...

Continue reading

post-mortem

/poʊst ˈmɔrtəm/ - Noun Definition: Sau khi chết, liên quan đến cái chết. A more thorough explanation: 1. (also: post-mortem e...

Continue reading

posthumous

/pɒsˈtʃuːməs/ - adjective Definition: Sau khi chết, liên quan đến việc xảy ra hoặc được thực hiện sau cái chết. A more thorou...

Continue reading