POWER

/ˈpaʊər/ - Noun Definition: 1. khả năng, tài năng, quyền, quyền hạn, quyền lực, quyền thế, thẩm quyền; 2. chính quyền; 3. cường ...

Continue reading

poverty line

/ˈpɒvəti laɪn/ - Phrase Definition: mức sống tối thiểu, mức nghèo khổ. A more thorough explanation: The legal English definit...

Continue reading

POVERTY

/ˈpɑvərti/ - Noun Definition: sự nghèo khổ, cảnh nghèo khổ, tình cảnh bần cùng. A more thorough explanation: Poverty is a sta...

Continue reading