reported crime

/rɪˈpɔːtɪd kraɪm/ - Phrase Definition: hành vi phạm tội đã ghi hồ sơ. A more thorough explanation: Reported crime refers to a...

Continue reading

reported case

/rɪˈpɔːtɪd keɪs/ - Phrase Definition: vụ án được đưa vào các sưu tập phán quyết của tòa án. A more thorough explanation: A re...

Continue reading

report stage

/rɪˈpɔrt steɪdʒ/ - Phrase Definition: bước báo cáo, bước thảo luận dự luật. A more thorough explanation: The "report stage" i...

Continue reading

REPORT

/riˈpɔrt/ - Verb Definition: 1. thông báo, tờ trình, báo cáo, tường trình; 2. ghi chép về vụ án, biên bản vụ án; 3. snh sưu tập ...

Continue reading

reply brief

/rəˈplaɪ briːf/ - Phrase Definition: 1. tóm tắt bản phúc đáp; 2. tài liệu ghi chép về vụ án do người chống án trình để đáp lại t...

Continue reading

REPLY

/rɪˈplaɪ/ - Verb Definition: 1. đáp lại, trả lời, câu trả lời; 2. lời đối đáp của nguyên đơn về việc phản bác đơn kiện, đập lại ...

Continue reading

REPLICATION

/ˌrɛplɪˈkeɪʃən/ - Noun Definition: việc nguyên đơn đối đáp lại lời phản bác đơn kiện. A more thorough explanation: In legal t...

Continue reading

REPLICANT

/ˈrɛplɪkənt/ - Noun Definition: xch REPLIANT. A more thorough explanation: A replicant is a term used in science fiction to r...

Continue reading

REPLIANT

/rɪˈplaɪənt/ - Noun Definition: nguyên đơn đáp lại lời phản bác đơn kiện. A more thorough explanation: In legal English, a re...

Continue reading