16 Th9 reported crime /rɪˈpɔːtɪd kraɪm/ - Phrase Definition: hành vi phạm tội đã ghi hồ sơ. A more thorough explanation: Reported crime refers to a... Continue reading
16 Th9 reported case /rɪˈpɔːtɪd keɪs/ - Phrase Definition: vụ án được đưa vào các sưu tập phán quyết của tòa án. A more thorough explanation: A re... Continue reading
16 Th9 report stage /rɪˈpɔrt steɪdʒ/ - Phrase Definition: bước báo cáo, bước thảo luận dự luật. A more thorough explanation: The "report stage" i... Continue reading
16 Th9 report of witness /rɪˈpɔrt ʌv ˈwɪtnəs/ - Phrase Definition: lời khai của nhân chứng. A more thorough explanation: A "report of witness" refers ... Continue reading
16 Th9 REPORT /riˈpɔrt/ - Verb Definition: 1. thông báo, tờ trình, báo cáo, tường trình; 2. ghi chép về vụ án, biên bản vụ án; 3. snh sưu tập ... Continue reading
16 Th9 reply brief /rəˈplaɪ briːf/ - Phrase Definition: 1. tóm tắt bản phúc đáp; 2. tài liệu ghi chép về vụ án do người chống án trình để đáp lại t... Continue reading
16 Th9 REPLY /rɪˈplaɪ/ - Verb Definition: 1. đáp lại, trả lời, câu trả lời; 2. lời đối đáp của nguyên đơn về việc phản bác đơn kiện, đập lại ... Continue reading
16 Th9 REPLICATION /ˌrɛplɪˈkeɪʃən/ - Noun Definition: việc nguyên đơn đối đáp lại lời phản bác đơn kiện. A more thorough explanation: In legal t... Continue reading
16 Th9 REPLICANT /ˈrɛplɪkənt/ - Noun Definition: xch REPLIANT. A more thorough explanation: A replicant is a term used in science fiction to r... Continue reading
16 Th9 REPLIANT /rɪˈplaɪənt/ - Noun Definition: nguyên đơn đáp lại lời phản bác đơn kiện. A more thorough explanation: In legal English, a re... Continue reading