16 Th9 REPLEVY /rɪˈplɛvi/ - Verb Definition: lấy lại được vật sở hữu nhờ kiện tụng. A more thorough explanation: Replevy is a legal term tha... Continue reading
16 Th9 REPLEVISOR /rɪˈplɛvɪzər/ - Noun Definition: nguyên đơn kiện đòi lại vật sở hữu của mình, người kiện đòi hủy lệnh tịch biên. A more thoro... Continue reading
16 Th9 REPLEVIN /rɪˈplɛvɪn/ - Noun Definition: kiện đòi lại vật sở hữu, việc hủy bỏ lệnh tịch biên. A more thorough explanation: Replevin is ... Continue reading
16 Th9 REPLEADER /rɪˈpliːdər/ - Noun Definition: 1. việc trao đổi một lần nữa các giấy tờ tranh tụng; 2. lại biện hộ một lần nữa cho vụ án, việc ... Continue reading
16 Th9 REPLEAD /rɪˈpliːd/ - Verb Definition: 1. lại đưa ra những giấy tờ tranh tụng một lần nữa; 2. lại biện hộ một lần nữa cho vụ án, lại tiếp... Continue reading
16 Th9 replacement reserve fund /rɪˈpleɪsmənt rɪˈzɜrv fʌnd/ - Noun Definition: một quỹ được sử dụng để thay thế hoặc bù đắp cho các tài sản hoặc thiết bị bị hỏn... Continue reading
16 Th9 replacement /rɪˈpleɪsmənt/ - Noun Definition: Thay thế. A more thorough explanation: 1. a person who takes the place of another person 2... Continue reading
16 Th9 repetitive murder /rɪˈpɛtətɪv ˈmɜrdər/ - Phrase Definition: tội giết người lặp lại nhiều lần. A more thorough explanation: The act of intention... Continue reading
16 Th9 repetition of crime /rɪˈpɪʃən ʌv kraɪm/ - Phrase Definition: hành vi phạm tội nhiều lần, hành vi tái phạm tội. A more thorough explanation: The l... Continue reading
16 Th9 REPETITION /rɛpəˈtɪʃən/ - Noun Definition: sự lặp lại, điều lặp lại, việc nhắc lại, bản sao. A more thorough explanation: In legal terms... Continue reading