representative

/ˌrɛprɪˈzɛntətɪv/ - Noun Definition: Người đại diện. A more thorough explanation: 1. (US; also Representative) someone who ha...

Continue reading

representations

/ˌrɛprɪzɛnˈteɪʃənz/ - Noun Definition: các tuyên bố hoặc mô tả về sự thật hoặc thông tin liên quan đến một vấn đề cụ thể A mo...

Continue reading

REPRESENTATION

/ˌrɛprɪzɛnˈteɪʃən/ - Noun Definition: 1. việc xuất trình, việc thay mặt, việc đại diện; 2. việc tuyên bố, việc trình bày, các sự...

Continue reading

REPRESENT

/ˈrɛprɪˌzɛnt/ - Verb Definition: 1. xuất trình, thay mặt, đại diện; 2. trình bày, tuyên bố, thông báo, cung cấp tư liệu về các s...

Continue reading

REPOSSESSION

/rɪpəˈzɛʃən/ - Noun Definition: việc lấy lại quyền chiếm hữu. A more thorough explanation: Repossession is the act of taking ...

Continue reading