16 Th9 repudiatory breach /rɪˈpjuːdiətəri briːtʃ/ - Noun Definition: Hành vi vi phạm nghiêm trọng dẫn đến việc từ chối thực hiện hợp đồng. A more thoro... Continue reading
16 Th9 repudiatory /rɪˈpjuːdiət(ə)ri/ - adjective Definition: vi phạm nghiêm trọng hoặc từ chối thực hiện một phần quan trọng của hợp đồng. A mo... Continue reading
16 Th9 REPUDIATION /rɪˌpjuːdiˈeɪʃən/ - Noun Definition: việc từ chối, việc khước từ, việc hủy bỏ, việc bác bỏ, việc phá vỡ, việc quịt (nợ), việc kh... Continue reading
16 Th9 repudiate /rɪˈpjuːdɪeɪt/ - Verb Definition: từ chối hoặc phủ nhận. A more thorough explanation: 1. to refuse to accept, or to no longer... Continue reading
16 Th9 REPUBLICATION /rɪˌpʌblɪˈkeɪʃən/ - Noun Definition: 1. việc tái bản; 2. việc khôi phục hiệu lực (của di chúc đã bị hủy bỏ). A more thorough ... Continue reading
16 Th9 REPROSECUTION /ˌriːprəˌsɛkjuˈʃən/ - Noun Definition: việc lại bị truy tố về tội hình sự,việc lại bị truy cứu trách nhiệm hình sự. A more th... Continue reading
16 Th9 REPROSECUTE /ˌriːprəˈsekjuːt/ - Verb Definition: lại bị truy tố về tội hình sự, lại bị truy cứu trách nhiệm hình sự. A more thorough expl... Continue reading
16 Th9 reproduction /rɪprəˈdʌkʃən/ - Noun Definition: việc sao chép, tái tạo hoặc tái sản xuất một tác phẩm bản quyền. A more thorough explanatio... Continue reading
16 Th9 reproduce /rəˈprəˌduːs/ - Noun Definition: Tái sản xuất. A more thorough explanation: 1. (of a person)) to produce a child by a sexual ... Continue reading
16 Th9 REPRISAL /rɪˈpraɪzəl/ - Noun Definition: sự trả đũa, sự trả thù. A more thorough explanation: In legal terms, a reprisal refers to a r... Continue reading