REVEST

/rɪˈvɛst/ - Verb Definition: trả lại, phục hồi (các quyền, quyền sở hữu, quyền chiếm hữu). A more thorough explanation: The l...

Continue reading

REVERTER

/rɪˈvɜrtər/ - Noun Definition: sự trở lại, quyền thu hồi, quyền lấy lại, việc trả lại quyền tài sản cho chủ sở hữu ban đầu hay n...

Continue reading

REVERT

/rɪˈvɜrt/ - Verb Definition: 1. trở về tình trạng cũ; 2. thu hồi, phục hồi quyền tài sản, trả lại cho chủ sở hữu cũ. A more t...

Continue reading

REVERSIONER

/rɪˈvɜːrʒənər/ - Noun Definition: người có quyền thu hồi tài sản, chủ thể của quyền thu hồi. A more thorough explanation: A r...

Continue reading

REVERSIONARY

/rɪˈvɜːrʒəˌnɛri/ - adjective Definition: thuộc trở lại, thuộc trở về, ngược trở về. A more thorough explanation: In legal ter...

Continue reading

reversion to donor

/rɪˈvɜrʒən tuː ˈdoʊnər/ - Phrase Definition: trả lại người tặng cho quyền đối với tài sản đã tặng. A more thorough explanatio...

Continue reading

reversion in donor

/rɪˈvɜrʒən ɪn ˈdoʊnər/ - Phrase Definition: quyền của người tặng cho thu hồi tài sản đã tặng. A more thorough explanation: In...

Continue reading