16 Th9 REVERSION /rɪˈvɜːrʒən/ - Noun Definition: 1. sự trở lại, quyền thu hồi, quyền lấy lại, việc trả lại quyền tài sản cho chủ sở hữu ban đầu h... Continue reading
16 Th9 REVERSIBLE /rɪˈvɜrsəbl/ - noun / adjective Definition: 1. thời hạn bốc dỡ bù trừ; 2. có thể bị hủy bỏ, có thể bị bãi bỏ; 3. có thể đảo ngượ... Continue reading
16 Th9 reversed judgement /rɪˈvɜrst ˈdʒʌdʒmənt/ - Phrase Definition: phán quyết của tòa án đã bị bác bỏ. A more thorough explanation: A "reversed judgm... Continue reading
16 Th9 reverse repurchase agreement /rɪˈvɜrs riˈpɜrtʃəs əˈɡrimənt/ - Phrase Definition: Hợp đồng mua bán ngược A more thorough explanation: buying shares with an... Continue reading
16 Th9 reverse passing-off /rɪˈvɜrs ˈpæsɪŋ ɔf/ - Phrase Definition: làm hàng nhái ngược (công ty sử dụng một thương hiệu ít danh tiếng của một công ty khác... Continue reading
16 Th9 reverse bear hug /rɪˈvɜrs bɛr hʌɡ/ - Phrase Definition: một cách tấn công hoặc kỹ thuật kiểm soát đối phương trong các trường hợp liên quan đến h... Continue reading
16 Th9 reverse a decision /rɪˈvɜrs ə dɪˈsɪʒən/ - Phrase Definition: đảo ngược quyết định A more thorough explanation: if a higher court reverses a deci... Continue reading
16 Th9 REVERSE /rɪˈvɜrs/ - Verb Definition: 1. đảo ngược, đảo lộn, lật ngược hoán vị; 2. bãi bỏ, hủy bỏ (phán quyết của tòa án, đạo luật); 3. n... Continue reading
16 Th9 reversal of statute /rɪˈvɜːrsəl ʌv ˈstætʃuːt/ - Phrase Definition: bãi bỏ một đạo luật. A more thorough explanation: The legal term "reversal of ... Continue reading
16 Th9 reversal of law /rɪˈvɜːrsəl ʌv lɔː/ - Phrase Definition: bãi bỏ một đạo luật. A more thorough explanation: The legal English definition of "r... Continue reading