REVIVE

/rɪˈvaɪv/ - Verb Definition: 1. tỉnh lại, sống lại, hồi sinh; 2. phục hồi, khâm phục, đem thi hành lại (vụ án, phán quyết của tò...

Continue reading

REVIVAL

/rɪˈvaɪvəl/ - Noun Definition: 1. sự sống lại, sự hồi sinh, việc phục hồi; 2. việc khôi phục lại hiệu lực, việc đem thi hành tr...

Continue reading

REVISION

/rɪˈvɪʒən/ - Noun Definition: 1. việc xem xét lại, việc sửa lại, việc hiệu đính; 2. ấn bảo đã được xem xét và sửa chữa lại. A...

Continue reading

revising barrister

/rɪˈvaɪzɪŋ ˈbærɪstər/ - Phrase Definition: luật sư được ủy quyền kiểm tra danh sách cử chi, A more thorough explanation: A re...

Continue reading

revised statute

/rɪˈvaɪzd ˈstætʃuːt/ - Phrase Definition: quy chế đã sửa đổi. A more thorough explanation: Revised statutes refer to a compil...

Continue reading

revise

/rɪˈvaɪz/ - Verb Definition: Sửa đổi, điều chỉnh. A more thorough explanation: 1. to add to, change, correct or improve a law...

Continue reading

REVINDICATION

/rɪˌvɪndɪˈkeɪʃən/ - Noun Definition: lại kiện đòi lại quyền sở hữu tài sản, đòi lại. A more thorough explanation: Revindicati...

Continue reading