16 Th9 REVIVE /rɪˈvaɪv/ - Verb Definition: 1. tỉnh lại, sống lại, hồi sinh; 2. phục hồi, khâm phục, đem thi hành lại (vụ án, phán quyết của tò... Continue reading
16 Th9 REVIVAL /rɪˈvaɪvəl/ - Noun Definition: 1. sự sống lại, sự hồi sinh, việc phục hồi; 2. việc khôi phục lại hiệu lực, việc đem thi hành tr... Continue reading
16 Th9 REVISION /rɪˈvɪʒən/ - Noun Definition: 1. việc xem xét lại, việc sửa lại, việc hiệu đính; 2. ấn bảo đã được xem xét và sửa chữa lại. A... Continue reading
16 Th9 revising barrister’s court /rɪˈvaɪzɪŋ ˈbærɪstərz kɔrt/ - Phrase Definition: hội đồng thanh tra (cấp kiểm tra các danh sách cử tri). A more thorough expl... Continue reading
16 Th9 revising barrister /rɪˈvaɪzɪŋ ˈbærɪstər/ - Phrase Definition: luật sư được ủy quyền kiểm tra danh sách cử chi, A more thorough explanation: A re... Continue reading
16 Th9 revised statute /rɪˈvaɪzd ˈstætʃuːt/ - Phrase Definition: quy chế đã sửa đổi. A more thorough explanation: Revised statutes refer to a compil... Continue reading
16 Th9 revise /rɪˈvaɪz/ - Verb Definition: Sửa đổi, điều chỉnh. A more thorough explanation: 1. to add to, change, correct or improve a law... Continue reading
16 Th9 REVINDICATION /rɪˌvɪndɪˈkeɪʃən/ - Noun Definition: lại kiện đòi lại quyền sở hữu tài sản, đòi lại. A more thorough explanation: Revindicati... Continue reading
16 Th9 reviewing court /rɪˈvjuːɪŋ kɔrt/ - Phrase Definition: tòa phúc thẩm. A more thorough explanation: A reviewing court is a judicial body that h... Continue reading
16 Th9 reviewing authority /rɪˈvjuːɪŋ ɔːˈθɒrɪti/ - Phrase Definition: cấp giám đốc xét xử. A more thorough explanation: A reviewing authority is an indi... Continue reading