cause of action

/kɔz əv ˈækʃən/ - Phrase Definition: căn cứ khởi kiện. A more thorough explanation: A cause of action is a set of facts or ci...

Continue reading

cause list

/kɔz lɪst/ - Phrase Definition: Danh sách các nguyên nhân hoặc lý do. A more thorough explanation: a list of cases that a par...

Continue reading

CAUSE

/kɔːz/ - Noun/Verb Definition: 1. nguyên nhân, lý do, động cơ, gây ra; 2. vụ án, vụ kiện, vụ khiếu tố; 3. lý lẽ của đương sự về ...

Continue reading

causative

/kôzətiv/ - Adjective Definition: Liên quan đến việc khiến cho một hành động xảy ra hoặc được thực hiện bởi một người khác. A...

Continue reading

causation

/kɔːˈzeɪʃən/ - Noun Definition: Sự gây ra, mối quan hệ nguyên nhân - kết quả trong pháp lý. A more thorough explanation: the ...

Continue reading

causality

/kɔːˈzæləti/ - Noun Definition: Mối quan hệ nguyên nhân - kết quả. A more thorough explanation: the relationship between caus...

Continue reading

causal relevance

/kɔːzəl ˈrɛləvəns/ - Phrase Definition: 1. có mối quan hệ nhân quả; 2. có căn cứ về nhân quả. A more thorough explanation: Ca...

Continue reading