cease

/siːs/ - Verb Definition: Ngừng, dừng lại. A more thorough explanation: end, stop or terminate Example: A small number of ...

Continue reading

CAVEATOR

/ˈkeɪvɪˌeɪtə/ - Noun Definition: 1. người tuyên bố quan tâm đến vụ án; 2. người nộp đơn đăng ký sơ bộ xin cấp bằng sáng chế. ...

Continue reading

caveat venditor

/keɪviːæt vɛndɪtɔr/ - Phrase Definition: Nguyên tắc "người bán cẩn thận" trong pháp lý. A more thorough explanation: (let the...

Continue reading

caveat emptor

/ˌkæviˌæt ˈɛmptɔr/ - Phrase Definition: Nguyên tắc "người mua cẩn thận" - nguyên tắc pháp lý cho biết người mua chịu trách nhiệm...

Continue reading

CAVEAT

/ˈkæv.i.æt/ - Noun Definition: 1. việc phản đối, việc ngăn chặn; 2. việc chính thức yêu cầu tòa án hay một cơ quan khác không nê...

Continue reading

cautious

/ˈkɔːʃəs/ - Adjective Definition: Cẩn thận, thận trọng. A more thorough explanation: acting carefully to avoid risks Examp...

Continue reading