08 Th9 category /ˈkætəˌɡɔri/ - Noun Definition: Phân loại hoặc nhóm hạng mục. A more thorough explanation: a group of things or people that h... Continue reading
08 Th9 categorize /ˈkæt̬əɡəˌraɪz/ - Verb Definition: Phân loại. A more thorough explanation: to put people or things in different groups based ... Continue reading
08 Th9 categorical proof /kætəˈɡɔrɪkəl pruːf/ - Phrase Definition: 1. chứng cứ không thể chối cãi được; 2. có thể chứng minh được một cách chắc chắn. ... Continue reading
08 Th9 catch-all provision /kætʃ-ɔːl prəˈvɪʒən/ - Phrase Definition: Quy định tổng quát hoặc bao quát. A more thorough explanation: a portion of a contr... Continue reading
08 Th9 catch-all /ˈkætʃˌɔl/ - Adjective Definition: một quy định hoặc điều khoản mà áp dụng cho mọi trường hợp hoặc tình huống có thể xảy ra. ... Continue reading
08 Th9 catch question /kætʃ ˈkwɛs.tʃən/ - Phrase Definition: câu hỏi bẫy. A more thorough explanation: A catch question is a question posed in a wa... Continue reading
08 Th9 CATCH /kætʃ/ - Verb Definition: 1. bắt đươc, tóm được, bắt quả tang; 2. khối lượng đánh bắt được; 3. mắc phải, nhiễm phải. A more t... Continue reading
08 Th9 cat burglar /kæt ˈbɜrɡlər/ - Phrase Definition: kẻ trộm trèo tường. A more thorough explanation: A cat burglar is a person who unlawfully... Continue reading
08 Th9 casus omissus /ˈkeɪsəs əˈmɪsəs/ - Phrase Definition: trường hợp không lường trước (trong luật pháp, trong hợp đồng). A more thorough explan... Continue reading
08 Th9 casus foederis /kɑːsəs fiːdərɪs/ - Phrase Definition: trường hợp có quy định trong hợp đồng, trường hợp khi những cam kết trong hiệp ước liên m... Continue reading