category

/ˈkætəˌɡɔri/ - Noun Definition: Phân loại hoặc nhóm hạng mục. A more thorough explanation: a group of things or people that h...

Continue reading

categorize

/ˈkæt̬əɡəˌraɪz/ - Verb Definition: Phân loại. A more thorough explanation: to put people or things in different groups based ...

Continue reading

categorical proof

/kætəˈɡɔrɪkəl pruːf/ - Phrase Definition: 1. chứng cứ không thể chối cãi được; 2. có thể chứng minh được một cách chắc chắn. ...

Continue reading

catch-all

/ˈkætʃˌɔl/ - Adjective Definition: một quy định hoặc điều khoản mà áp dụng cho mọi trường hợp hoặc tình huống có thể xảy ra. ...

Continue reading

catch question

/kætʃ ˈkwɛs.tʃən/ - Phrase Definition: câu hỏi bẫy. A more thorough explanation: A catch question is a question posed in a wa...

Continue reading

CATCH

/kætʃ/ - Verb Definition: 1. bắt đươc, tóm được, bắt quả tang; 2. khối lượng đánh bắt được; 3. mắc phải, nhiễm phải. A more t...

Continue reading

cat burglar

/kæt ˈbɜrɡlər/ - Phrase Definition: kẻ trộm trèo tường. A more thorough explanation: A cat burglar is a person who unlawfully...

Continue reading

casus omissus

/ˈkeɪsəs əˈmɪsəs/ - Phrase Definition: trường hợp không lường trước (trong luật pháp, trong hợp đồng). A more thorough explan...

Continue reading

casus foederis

/kɑːsəs fiːdərɪs/ - Phrase Definition: trường hợp có quy định trong hợp đồng, trường hợp khi những cam kết trong hiệp ước liên m...

Continue reading