colloquial

/kəˈloʊkwiəl/ - Adjective Definition: thông tục, phổ biến trong giao tiếp hàng ngày. A more thorough explanation: used to des...

Continue reading

COLLOQIUM

/kəˈləʊkwiəm/ - Noun Definition: việc chứng minh tính chất phỉ báng của những lời lẽ bị đơn đã sử dụng (trong đơn kiện về tội vu...

Continue reading

COLLITIGANT

/kəʊ-ˈlɪtɪɡәnt/ - Noun Definition: 1. đồng nguyên đơn; 2. đồng bị đơn. A more thorough explanation: Collitigant is a term use...

Continue reading

collision insurance

/kəˈlɪʒən ˈɪnʃərəns/ - Phrase Definition: Bảo hiểm chi trả cho việc sửa chữa hoặc thay thế xe hư hỏng sau một va chạm. A more...

Continue reading

COLLISION

/kəˈlɪʒən/ - Noun Definition: 1. sự đụng, sự đam vào nhau; 2. sự xung đột, sự mâu thuẫn. A more thorough explanation: In lega...

Continue reading

COLLIDE

/kəˈlaɪd/ - Verb Definition: 1. va đụng, đâm vào nhau; 2. va chạm, xung đột. A more thorough explanation: In legal terms, "co...

Continue reading

COLLEGE

/ˈkɑlɪʤ/ - Noun Definition: 1. trường cao đẳng; 2. ban phụ trách, hội đồng. A more thorough explanation: In legal terms, a "c...

Continue reading

COLLECTOR

/kəˈlɛktər/ - Noun Definition: người thu thuế, người thu tiền. A more thorough explanation: A collector is a person or entity...

Continue reading