COLOUR

/ˈkʌlə/ - Noun Definition: 1. vẻ bề ngoài, giả vờ, trá hình; 2. vẻ về ngoài có quyền, có vẻ là có quyền; 3. cớ, lý do. A more...

Continue reading

COLORE OFFICII

/koʊˈloʊrə oʊˈfɪʃi/ - Noun Definition: vẻ bề ngoài của chức quyền. A more thorough explanation: Colore officii is a Latin leg...

Continue reading

color of law

/ˈkʌlər əv lɔː/ - Phrase Definition: Hành vi vi phạm pháp luật của một cá nhân hoặc tổ chức, nhưng được thực hiện dưới sự bảo vệ...

Continue reading

COLLUSIVE

/kəˈluːsɪv/ - Verb Definition: căn cứ theo sự thông đồng, theo sự thông đồng, nahwmf thông đồng, cùng mưu tính. A more thorou...

Continue reading

COLLUSION

/kəˈluːʒәn/ - Noun Definition: thông đồng, thông mưu (để làm hại người thứ ba hay lừa dối tòa). A more thorough explanation: ...

Continue reading

COLLUDE

/kəˈluːd/ - Verb Definition: thông đồng với nhau. A more thorough explanation: Collude is a Verb that means to conspire or co...

Continue reading