08 Th9 COLOUR /ˈkʌlə/ - Noun Definition: 1. vẻ bề ngoài, giả vờ, trá hình; 2. vẻ về ngoài có quyền, có vẻ là có quyền; 3. cớ, lý do. A more... Continue reading
08 Th9 COLORE OFFICII /koʊˈloʊrə oʊˈfɪʃi/ - Noun Definition: vẻ bề ngoài của chức quyền. A more thorough explanation: Colore officii is a Latin leg... Continue reading
08 Th9 colorable alteration /ˈkʌlərəbəl ˌɒltəˈreɪʃən/ - Phrase Definition: thay đổi bề ngoài (để tránh vi phạm bằng sáng chế). A more thorough explanatio... Continue reading
08 Th9 color of law /ˈkʌlər əv lɔː/ - Phrase Definition: Hành vi vi phạm pháp luật của một cá nhân hoặc tổ chức, nhưng được thực hiện dưới sự bảo vệ... Continue reading
08 Th9 colonial dependence /kəˈloʊniəl dɪˈpɛndəns/ - Phrase Definition: sự lệ thuộc của thuộc địa. A more thorough explanation: Colonial dependence refe... Continue reading
08 Th9 collusive behaviour /kəˈluːsɪv bɪˈheɪvjər/ - Phrase Definition: 1. hành động nhằm câu kết với nhau; 2. hành vi thông đồng với nhau. A more thorou... Continue reading
08 Th9 collusive agreement /kəˈluːsɪv əˈɡriːmənt/ - Phrase Definition: thỏa thuận theo sự thông đồng. A more thorough explanation: A collusive agreement... Continue reading
08 Th9 COLLUSIVE /kəˈluːsɪv/ - Verb Definition: căn cứ theo sự thông đồng, theo sự thông đồng, nahwmf thông đồng, cùng mưu tính. A more thorou... Continue reading
08 Th9 COLLUSION /kəˈluːʒәn/ - Noun Definition: thông đồng, thông mưu (để làm hại người thứ ba hay lừa dối tòa). A more thorough explanation: ... Continue reading
08 Th9 COLLUDE /kəˈluːd/ - Verb Definition: thông đồng với nhau. A more thorough explanation: Collude is a Verb that means to conspire or co... Continue reading