COLLECT

/kəˈlɛkt/ - Verb Definition: 1. gom, thu nhập, lượm; 2. thu hộ, nhận tiền (theo hối phiếu hay các chứng từ khác); 3. thu thuế; 4...

Continue reading

COLLEAGUE

/ˈkɒliːɡ/ - Noun Definition: bạn đồng nghiệp, đồng sự. A more thorough explanation: A colleague is a person with whom one wor...

Continue reading

COLLATION

/kɒˈleɪʃәn/ - Noun/Verb Definition: 1. số tài sản phải chia; 2. việc người thừa kế trả lại số tài sản đã được nhận trước đây để ...

Continue reading

collateral source

/kəˈlætərəl sɔrs/ - Phrase Definition: "collateral source" đề cập đến các nguồn tài chính khác mà một bên có thể nhận được bồi t...

Continue reading

collateral relief

/kəˈlætərəl rɪˈlif/ - Phrase Definition: 1. sự giúp đỡ thêm; 2. trợ cấp bổ sung; 3. phương tiện bảo vệ bổ sung của tòa án; 4. vi...

Continue reading