default judgment

/dɪˈfɔːlt ˈdʒʌdʒmənt/ - Phrase Definition: quyết định do tòa án ra khi một bên không tham gia hoặc không đưa ra bằng chứng trong...

Continue reading

default judgement

/dɪˈfɔːlt ˈdʒʌdʒmənt/ - Phrase Definition: phán quyết của tòa án có lợi cho nguyên đơn do bị đơn vắng mặt. A more thorough ex...

Continue reading

default at trial

/dɪˈfɔːlt ət ˈtraɪəl/ - Phrase Definition: vắng mặt tại phiên tòa. A more thorough explanation: In a legal context, "default ...

Continue reading

defamatory per se

/dɪˈfæmətəri pɜː seɪ/ - Phrase Definition: phỉ báng tự thân, không liên quan gì đến những tình tiết phụ thêm có thực. A more ...

Continue reading

DEFALK

/dɪˈfɔːlk/ - verb Definition: tiến hành thanh toán bù trừ. A more thorough explanation: Defalk is an old-fashioned word that ...

Continue reading

de-facto tenure

/deɪ ˈfækˌtəʊ ˈtɛnjʊər/ - Phrase Definition: 1. việc chiếm hữu thực tế bất động sản, việc chiếm hữu thực tế ruộng đất; 2. việc n...

Continue reading