definite sentencing

/ˈdɛfənət ˈsɛntənsɪŋ/ - Phrase Definition: việc tuyên án với hình phạt xác định, việc xác định biện pháp trừng phạt nhất định. ...

Continue reading

definite sentence

/ˈdɛfənət ˈsɛntəns/ - Phrase Definition: bản án với hình phạt có thời hạn xác định, hình phạt có thời hạn xác định. A more th...

Continue reading

deficiency judgment

/dəˈfɪʃənsi ˈdʒʌdʒmənt/ - Phrase Definition: Quyết định của tòa án xác định số tiền còn thiếu sau khi tài sản của người vay đã đ...

Continue reading

defiance of law

/dəˈfaɪəns əv lɔ/ - Phrase Definition: xem thường pháp luật, bất chấp pháp luật A more thorough explanation: Defiance of law ...

Continue reading

deferred payment

/dəˈfɜrd ˈpeɪmənt/ - Phrase Definition: việc thanh toán sau một thời điểm đã được thỏa thuận trước đó. A more thorough explan...

Continue reading