COMMUNICATION

/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/ - verb Definition: 1. thông báo, thông tin, truyền đạt; 2. liên lạc, truyền thông; 3. trình bày, giới thiệu; ...

Continue reading

COMMUNICATE

/kəmˈjunəˌkeɪt/ - verb Definition: 1. thông báo, báo tin, truyền đạt, liên lạc; 2. trình bày, giới thiệu; 3. gửi đi, phát đi. ...

Continue reading

communal property

/kəˈmjuːnəl ˈprɒpəti/ - Phrase Definition: 1. sở hữu công cộng; 2. sở hữu của các cơ quan chính quyền địa phương. A more thor...

Continue reading

COMMOTION

/kəˈmoʊʃən/ - noun Definition: sự huyên náo, sự xôn xao, sự chấn động. A more thorough explanation: In legal terms, "commotio...

Continue reading

COMMORIENTES

/ˌkɒmɒrɪˈɛntiːz/ - plural noun Definition: những người chết đồng thời, những người cùng chết. A more thorough explanation: "C...

Continue reading

COMMORANCY

/ˈkɑmərənsi/ - noun Definition: 1. nơi cư trú; 2. (Mỹ) nơi cư trú tạm thời, nơi tạm trú. A more thorough explanation: Commora...

Continue reading

Commonwealth counsel

/ˈkɒmənwɛlθ ˈkaʊnsəl/ - Phrase Definition: Luật sư của bang, luật sư buộc tội, ủy viên công tố (ở các tòa án của ba bang Hoa Kỳ)...

Continue reading

Commonwealth case

/ˈkɒmənwɛlθ keɪs/ - Phrase Definition: 1. vụ án hình sự (ở một số bang Hoa Kỳ và ở Úc). 2,lời buộc tội của nhà nước (ở một số b...

Continue reading