11 Th9 COMMUNICATION /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/ - verb Definition: 1. thông báo, thông tin, truyền đạt; 2. liên lạc, truyền thông; 3. trình bày, giới thiệu; ... Continue reading
11 Th9 COMMUNICATE /kəmˈjunəˌkeɪt/ - verb Definition: 1. thông báo, báo tin, truyền đạt, liên lạc; 2. trình bày, giới thiệu; 3. gửi đi, phát đi. ... Continue reading
11 Th9 communal property /kəˈmjuːnəl ˈprɒpəti/ - Phrase Definition: 1. sở hữu công cộng; 2. sở hữu của các cơ quan chính quyền địa phương. A more thor... Continue reading
11 Th9 COMMOTION /kəˈmoʊʃən/ - noun Definition: sự huyên náo, sự xôn xao, sự chấn động. A more thorough explanation: In legal terms, "commotio... Continue reading
11 Th9 COMMORIENTES /ˌkɒmɒrɪˈɛntiːz/ - plural noun Definition: những người chết đồng thời, những người cùng chết. A more thorough explanation: "C... Continue reading
11 Th9 COMMORANCY /ˈkɑmərənsi/ - noun Definition: 1. nơi cư trú; 2. (Mỹ) nơi cư trú tạm thời, nơi tạm trú. A more thorough explanation: Commora... Continue reading
11 Th9 Commonwealth’s witness /ˈkɒmənwɛlθɪz ˈwɪtnɪs/ - Phrase Definition: nhân chứng của bên công tố (tại tòa án của một số bang). A more thorough explanat... Continue reading
11 Th9 Commonwealth’s case /ˈkɒmənwɛlθs keɪs/ - Phrase Definition: lý lẽ buộc tội của nhà nước (ở một số bang Hoa Kỳ và Úc). A more thorough explanation... Continue reading
11 Th9 Commonwealth counsel /ˈkɒmənwɛlθ ˈkaʊnsəl/ - Phrase Definition: Luật sư của bang, luật sư buộc tội, ủy viên công tố (ở các tòa án của ba bang Hoa Kỳ)... Continue reading
11 Th9 Commonwealth case /ˈkɒmənwɛlθ keɪs/ - Phrase Definition: 1. vụ án hình sự (ở một số bang Hoa Kỳ và ở Úc). 2,lời buộc tội của nhà nước (ở một số b... Continue reading