11 Th9 commutation of death penalty to penal servitude for life /kɒˈmjuːˌteɪʃən ʌv dɛθ ˈpɛnəlti tuː ˈpiːnəl ˈsɜːvɪtjuːd fɔː laɪf/ - Phrase Definition: thay thế án tử hình bằng án khổ sai chung... Continue reading
11 Th9 COMMUTATION /ˌkɒmjəˈteɪʃən/ - noun Definition: 1. việc thay thế cách thanh toán định kỳ bằng cách thanh toán một lần; 2. việc giảm án, A ... Continue reading
11 Th9 COMMUTABLE /kəˈmjuːtəbəl/ - adjective Definition: có thể giảm án, có thể thay thế. A more thorough explanation: In legal terms, "commuta... Continue reading
11 Th9 community-based alternatives to confinement /kəˈmjuːnəti beɪst ɔːltɜrnətɪvz tuː kənˈfaɪnmənt/ - Phrase Definition: các phương án giam cầm dựa vào cộng đồng. A more thoro... Continue reading
11 Th9 community(-based) treatment /kəˈmjuːnəti beɪst ˈtriːtmənt/ - Phrase Definition: việc rèn giũa những người phạm pháp dựa vào cộng đồng. A more thorough ex... Continue reading
11 Th9 community trademark /kəˈmjuːnəti ˈtreɪdmɑːrk/ - Phrase Definition: Nhãn hiệu cộng đồng. A more thorough explanation: any trademark that has been ... Continue reading
11 Th9 community service order /kəˈmjuːnɪti ˈsɜːrvɪs ˈɔːrdər/ - Phrase Definition: một hình phạt pháp lý mà người phạm tội phải thực hiện công việc cộng đồng n... Continue reading
11 Th9 community service /kəˈmjuːnəti ˈsɜːrvɪs/ - Phrase Definition: hoạt động xã hội được thực hiện để hỗ trợ cộng đồng hoặc xã hội. A more thorough ... Continue reading
11 Th9 community school /kəˈmjuːnəti skuːl/ - Phrase Definition: (Anh) trường học cộng đồng (trường cải huấn cho những người phạm pháp vị thành niên). ... Continue reading
11 Th9 community property /kəˈmjuːnəti ˈprɒpərti/ - Phrase Definition: 1. tài sản chung của hai vợ chồng; 2. sở hữu của cộng đồng. A more thorough expl... Continue reading