common-law spouse

/ˈkɒmən lɔː spaʊs/ - Phrase Definition: Người yêu cũng sống chung như vợ chồng theo pháp luật. A more thorough explanation: a...

Continue reading

common-law practice

/ˈkɒmən lɔː ˈpræktɪs/ - Phrase Definition: 1. thực tiễn xét xử theo các quy phạm thông luật; 2. quy phạm tố tụng thông luật, thủ...

Continue reading

common-law position

/ˈkɒmən lɔː pəˈzɪʃən/ - Phrase Definition: 1. tình huống theo quan điểm thông luật; 2. địa vị theo thông luật. A more thoroug...

Continue reading

common-law pleading

/ˈkɒmən lɔː ˈpliːdɪŋ/ - Phrase Definition: 1. việc trao đổi các bản tranh tụng theo thủ tục quy định của thông luật; 2. biện hộ ...

Continue reading