DOCUMENT

/ˈdɒkjəmənt/ - noun Definition: 1. tài liệu, tư liệu, văn bản, văn kiện, chứng từ; 2. chứng minh bằng tài liệu, xác nhận bằng vă...

Continue reading

DOCTRINE

/ˈdɒktrɪn/ - noun Definition: học thuyết, chủ nghĩa, nguyên lý. A more thorough explanation: In legal terms, doctrine refers ...

Continue reading

doctrinal offence

/däkˈtrənl əˈfɛns/ - Phrase Definition: tội chống lại giáo lý, tội vi phạm giáo lý. A more thorough explanation: A doctrinal ...

Continue reading

DOCKETED

/ˈdɒkɪtɪd/ - adj Definition: đã đưa vào hồ sơ, đã đưa vào sổ ghi chép, đã đưa vào danh sách các vụ án chờ xử. A more thorough...

Continue reading

DOCKET

/ˈdɒkɪt/ - nounverb Definition: 1. hồ sơ xét xử vụ án, danh sách các vụ án sẽ xét xử, sổ ghi chép, lập hồ sơ xét xử, sổ ghi chép...

Continue reading

DOCK-DEFENCE

/dɒk-dɪˈfɛns/ - verb Definition: bào chữa tại chỗ (do bị can thực hiện với sự trợ giúp của luật sư). A more thorough explanat...

Continue reading

DOCK-BRIEF

/dɒk-briːf/ - verb Definition: bào chữa theo chỉ định (đối với bị can nghèo). A more thorough explanation: A "dock brief" ref...

Continue reading

DOCK

/dɒk/ - noun Definition: 1. ghế bị can; 2. cắt cụt, cắt xén bớt; 3. bến tàu, cập bến. A more thorough explanation: In legal t...

Continue reading