11 Th9 document obtained by process /ˈdɑkjəmənt əbˈteɪnd baɪ ˈprɑsɛs/ - Phrase Definition: tài liệu nhận được theo lệnh của tòa án. A more thorough explanation: ... Continue reading
11 Th9 document custodian /däkyəmənt kəˈstōdēən/ - Phrase Definition: người lưu giữ tài liệu. A more thorough explanation: A document custodian is a pe... Continue reading
11 Th9 DOCUMENT /ˈdɒkjəmənt/ - noun Definition: 1. tài liệu, tư liệu, văn bản, văn kiện, chứng từ; 2. chứng minh bằng tài liệu, xác nhận bằng vă... Continue reading
11 Th9 DOCTRINE /ˈdɒktrɪn/ - noun Definition: học thuyết, chủ nghĩa, nguyên lý. A more thorough explanation: In legal terms, doctrine refers ... Continue reading
11 Th9 doctrinal offence /däkˈtrənl əˈfɛns/ - Phrase Definition: tội chống lại giáo lý, tội vi phạm giáo lý. A more thorough explanation: A doctrinal ... Continue reading
11 Th9 DOCKETED /ˈdɒkɪtɪd/ - adj Definition: đã đưa vào hồ sơ, đã đưa vào sổ ghi chép, đã đưa vào danh sách các vụ án chờ xử. A more thorough... Continue reading
11 Th9 DOCKET /ˈdɒkɪt/ - nounverb Definition: 1. hồ sơ xét xử vụ án, danh sách các vụ án sẽ xét xử, sổ ghi chép, lập hồ sơ xét xử, sổ ghi chép... Continue reading
11 Th9 DOCK-DEFENCE /dɒk-dɪˈfɛns/ - verb Definition: bào chữa tại chỗ (do bị can thực hiện với sự trợ giúp của luật sư). A more thorough explanat... Continue reading
11 Th9 DOCK-BRIEF /dɒk-briːf/ - verb Definition: bào chữa theo chỉ định (đối với bị can nghèo). A more thorough explanation: A "dock brief" ref... Continue reading
11 Th9 DOCK /dɒk/ - noun Definition: 1. ghế bị can; 2. cắt cụt, cắt xén bớt; 3. bến tàu, cập bến. A more thorough explanation: In legal t... Continue reading