11 Th9 domestic judgement /dəˈmɛstɪk ˈdʒʌdʒmənt/ - Phrase Definition: phán quyết của tòa án trong nước, phán quyết tư pháp trong nước. A more thorough ... Continue reading
11 Th9 domestic crime /dəˈmɛstɪk kraɪm/ - Phrase Definition: hành vi phạm tội trong sinh hoạt, hành vi phạm tội trong nhà. A more thorough explanat... Continue reading
11 Th9 domestic court /dəˈmɛstɪk kɔrt/ - Phrase Definition: 1. tòa án quốc gia, cơ quan tư pháp trong nước; 2. tòa án xét xử các vụ án gia đình. A ... Continue reading
11 Th9 domestic attachment /dəˈmɛstɪk əˈtæʧmənt/ - Phrase Definition: 1. tịch biên tài sản của người nằm trong phạm vi quyền xét xử của tòa án; 2. lệnh cho... Continue reading
11 Th9 domestic /dəˈmɛstɪk/ - adjective Definition: liên quan đến nội bộ, nội địa hoặc nội bộ quốc gia. A more thorough explanation: 1. relat... Continue reading
11 Th9 domain of law /dəˈmeɪn ʌv lɔː/ - Phrase Definition: phạm vi hiệu lực của đạo luật, phạm vi ứng dụng của đạo luật. A more thorough explanati... Continue reading
11 Th9 domain name infringement /dəˈmeɪn neɪm ɪnˈfrɪndʒmənt/ - Phrase Definition: Vi phạm tên miền. A more thorough explanation: interfering with another par... Continue reading
11 Th9 domain name /dəˈmeɪn neɪm/ - Phrase Definition: Địa chỉ trực tuyến độc nhất được sử dụng để xác định một trang web hoặc một tài nguyên trên ... Continue reading
11 Th9 DOMAIN /dəʊˈmeɪn/ - noun Definition: 1. quyền sở hữu trọn vẹn và tuyệt đối với bất động sản; 2. lĩnh vực, khu vực, phạm vi, địa phận. ... Continue reading
11 Th9 DOLUS /ˈdouləs/ - noun Definition: ý đồ, ý định, dự định. A more thorough explanation: "Dolus" is a Latin term used in legal contex... Continue reading