domestic judgement

/dəˈmɛstɪk ˈdʒʌdʒmənt/ - Phrase Definition: phán quyết của tòa án trong nước, phán quyết tư pháp trong nước. A more thorough ...

Continue reading

domestic crime

/dəˈmɛstɪk kraɪm/ - Phrase Definition: hành vi phạm tội trong sinh hoạt, hành vi phạm tội trong nhà. A more thorough explanat...

Continue reading

domestic court

/dəˈmɛstɪk kɔrt/ - Phrase Definition: 1. tòa án quốc gia, cơ quan tư pháp trong nước; 2. tòa án xét xử các vụ án gia đình. A ...

Continue reading

domestic attachment

/dəˈmɛstɪk əˈtæʧmənt/ - Phrase Definition: 1. tịch biên tài sản của người nằm trong phạm vi quyền xét xử của tòa án; 2. lệnh cho...

Continue reading

domestic

/dəˈmɛstɪk/ - adjective Definition: liên quan đến nội bộ, nội địa hoặc nội bộ quốc gia. A more thorough explanation: 1. relat...

Continue reading

domain of law

/dəˈmeɪn ʌv lɔː/ - Phrase Definition: phạm vi hiệu lực của đạo luật, phạm vi ứng dụng của đạo luật. A more thorough explanati...

Continue reading

domain name

/dəˈmeɪn neɪm/ - Phrase Definition: Địa chỉ trực tuyến độc nhất được sử dụng để xác định một trang web hoặc một tài nguyên trên ...

Continue reading

DOMAIN

/dəʊˈmeɪn/ - noun Definition: 1. quyền sở hữu trọn vẹn và tuyệt đối với bất động sản; 2. lĩnh vực, khu vực, phạm vi, địa phận. ...

Continue reading

DOLUS

/ˈdouləs/ - noun Definition: ý đồ, ý định, dự định. A more thorough explanation: "Dolus" is a Latin term used in legal contex...

Continue reading