DIVESTITIVE

/daɪˈvɛststətiv/ - adj Definition: thuộc về tước quyền, thuộc về truất quyền. A more thorough explanation: Divestitive is an ...

Continue reading

DIVEST

/daɪˈvɛst/ - verb Definition: tước quyền, truất quyền. A more thorough explanation: In legal terms, "divest" means to dispose...

Continue reading

diverted offender

/dɪˈvɜrtɪd əˈfɛndər/ - Phrase Definition: kẻ phạm pháp được thay thế trách nhiệm tư pháp bằng biện pháp cải tạo lựa chọn. A m...

Continue reading

DIVERT

/daɪˈvɜrt/ - verb Definition: 1. hướng dòng nước theo các kênh khác, đổi hướng dòng nước, đổi địa chỉ gửi hàng; 2. loại trừ một ...

Continue reading

DIVERSITY

/dɪˈvɜrsəti/ - noun Definition: 1. sự đa dạng, sự khác nhau; 2. sự mâu thuẫn của các pháp quy; 3. việc bị cáo (bị can) khai rằng...

Continue reading

DIVERSION

/daɪˈvɜrʒən/ - noun Definition: 1. sự chệch hướng, sự đổi hướng, sự xa rời, 2. việc thay thế trách nhiệm hình sự bằng những biện...

Continue reading

DISTURBER

/dɪˈstɜrbər/ - noun Definition: kẻ quấy rối, kẻ gây lộn xộn. A more thorough explanation: In legal terms, a "disturber" refer...

Continue reading

DISTURBANCE

/dɪˈstɜrbəns/ - noun Definition: 1. việc gây rối trật tự công cộng; 2. việc không để yên cho sử dụng quyền. A more thorough e...

Continue reading

DISTURB

/dɪˈstɜrb/ - verb Definition: 1. làm xáo trộn, gây náo loạn, làm phiền; 2. gây rối, quấy rầy. A more thorough explanation: In...

Continue reading