11 Th9 DIVESTITIVE /daɪˈvɛststətiv/ - adj Definition: thuộc về tước quyền, thuộc về truất quyền. A more thorough explanation: Divestitive is an ... Continue reading
11 Th9 DIVEST /daɪˈvɛst/ - verb Definition: tước quyền, truất quyền. A more thorough explanation: In legal terms, "divest" means to dispose... Continue reading
11 Th9 diverted offender /dɪˈvɜrtɪd əˈfɛndər/ - Phrase Definition: kẻ phạm pháp được thay thế trách nhiệm tư pháp bằng biện pháp cải tạo lựa chọn. A m... Continue reading
11 Th9 DIVERT /daɪˈvɜrt/ - verb Definition: 1. hướng dòng nước theo các kênh khác, đổi hướng dòng nước, đổi địa chỉ gửi hàng; 2. loại trừ một ... Continue reading
11 Th9 DIVERSITY /dɪˈvɜrsəti/ - noun Definition: 1. sự đa dạng, sự khác nhau; 2. sự mâu thuẫn của các pháp quy; 3. việc bị cáo (bị can) khai rằng... Continue reading
11 Th9 DIVERSION /daɪˈvɜrʒən/ - noun Definition: 1. sự chệch hướng, sự đổi hướng, sự xa rời, 2. việc thay thế trách nhiệm hình sự bằng những biện... Continue reading
11 Th9 DISTURBER /dɪˈstɜrbər/ - noun Definition: kẻ quấy rối, kẻ gây lộn xộn. A more thorough explanation: In legal terms, a "disturber" refer... Continue reading
11 Th9 DISTURBANCE /dɪˈstɜrbəns/ - noun Definition: 1. việc gây rối trật tự công cộng; 2. việc không để yên cho sử dụng quyền. A more thorough e... Continue reading
11 Th9 disturb the peace /dɪˈstɜrb ðə pis/ - Phrase Definition: gây rối trật tự công cộng A more thorough explanation: to behave in a noisy, aggressiv... Continue reading
11 Th9 DISTURB /dɪˈstɜrb/ - verb Definition: 1. làm xáo trộn, gây náo loạn, làm phiền; 2. gây rối, quấy rầy. A more thorough explanation: In... Continue reading