gazump

/gazʌmp/ - Verb Definition: Hành động bán nhà cho người mua khác sau khi đã chấp nhận một giá mua từ người mua ban đầu. A mor...

Continue reading

GAZETTE

/ɡəˈzɛt/ - Verb Definition: 1. đăng trên công báo; 2. công bố, ban bố, ban hành (đạo luật). A more thorough explanation: In l...

Continue reading

GAVELKIND

/ˈɡævəlˌkaɪnd/ - Verb Definition: 1. phân chia đều sở hữu ruộng đất giữa các con hay anh em của người quá cố hay giữa tất cả các...

Continue reading

gavel

/ˈɡævəl/ - Noun Definition: Cái búa gỗ được sử dụng bởi thẩm phán hoặc chủ tọa để đánh dấu sự kết thúc của một phiên tòa hoặc qu...

Continue reading

gather

/ˈɡæðər/ - Verb Definition: Thu thập. A more thorough explanation: 1. to collect things form different places or people 2. w...

Continue reading

gatekeeper

/geɪtkiːpər/ - Noun Definition: Người kiểm soát, người giữ cửa. A more thorough explanation: 1. a person or thing that contro...

Continue reading

GARROTTER

/ɡəˈrɒtə/ - Noun Definition: 1. đao phủ hành quyết bằng dụng cụ thắt cổ; 2. tội phạm ăn cướp bằng cách siết cổ người bị hại. ...

Continue reading

GARROTTE

/ɡəˈrɒt/ - Verb Definition: dụng cụ thắt cổ (để thi hành án tử), hành quyết bằng dụng cụ thắt cổ. A more thorough explanation...

Continue reading

garrison prisoner

/ˈɡærɪsən ˈprɪzənər/ - Phrase Definition: quân nhân bị nhốt để thi hành kỷ luật. A more thorough explanation: A garrison pris...

Continue reading

GARNISHOR

/ˈɡɑrnɪʃər/ - Noun Definition: người đã yêu cầu tịch biên tài sản của con nợ đang nằm trong tay người thứ ba. A more thorough...

Continue reading