14 Th9 gazump /gazʌmp/ - Verb Definition: Hành động bán nhà cho người mua khác sau khi đã chấp nhận một giá mua từ người mua ban đầu. A mor... Continue reading
14 Th9 GAZETTE /ɡəˈzɛt/ - Verb Definition: 1. đăng trên công báo; 2. công bố, ban bố, ban hành (đạo luật). A more thorough explanation: In l... Continue reading
14 Th9 GAVELKIND /ˈɡævəlˌkaɪnd/ - Verb Definition: 1. phân chia đều sở hữu ruộng đất giữa các con hay anh em của người quá cố hay giữa tất cả các... Continue reading
14 Th9 gavel /ˈɡævəl/ - Noun Definition: Cái búa gỗ được sử dụng bởi thẩm phán hoặc chủ tọa để đánh dấu sự kết thúc của một phiên tòa hoặc qu... Continue reading
14 Th9 gather /ˈɡæðər/ - Verb Definition: Thu thập. A more thorough explanation: 1. to collect things form different places or people 2. w... Continue reading
14 Th9 gatekeeper /geɪtkiːpər/ - Noun Definition: Người kiểm soát, người giữ cửa. A more thorough explanation: 1. a person or thing that contro... Continue reading
14 Th9 GARROTTER /ɡəˈrɒtə/ - Noun Definition: 1. đao phủ hành quyết bằng dụng cụ thắt cổ; 2. tội phạm ăn cướp bằng cách siết cổ người bị hại. ... Continue reading
14 Th9 GARROTTE /ɡəˈrɒt/ - Verb Definition: dụng cụ thắt cổ (để thi hành án tử), hành quyết bằng dụng cụ thắt cổ. A more thorough explanation... Continue reading
14 Th9 garrison prisoner /ˈɡærɪsən ˈprɪzənər/ - Phrase Definition: quân nhân bị nhốt để thi hành kỷ luật. A more thorough explanation: A garrison pris... Continue reading
14 Th9 GARNISHOR /ˈɡɑrnɪʃər/ - Noun Definition: người đã yêu cầu tịch biên tài sản của con nợ đang nằm trong tay người thứ ba. A more thorough... Continue reading