GARNISHMENT

/ˈɡɑrnɪʃmənt/ - Noun Definition: tịch biên tài sản của con nợ đang nằm trong tay người thứ ba hay số tiền mà người đó phải trả c...

Continue reading

garnishee order

/ɡɑːnɪˈʃiː ˈɔːdə/ - Phrase Definition: Quyết định của tòa áp đặt việc trích khấu trừ tiền từ khoản thanh toán của một bên thứ ba...

Continue reading

GARNISHEE

/ˌɡɑːnɪˈʃiː/ - Noun Definition: người thứ ba bị tống đạt lệnh tịch biên tài sản của con nợ đang ở trong tay họ hay số tiền mà họ...

Continue reading

GARNISH

/ˈɡɑːnɪʃ/ - Verb Definition: tống đạt cho người thứ ba lệnh của tòa án tịch biên tài sản của con nợ đang nằm trong tay họ hay số...

Continue reading

garden leave

/ˈɡɑrdn liv/ - Phrase Definition: Thời gian nghỉ việc mà nhân viên vẫn nhận lương, thường sau khi họ được miễn nhiệm công việc. ...

Continue reading

gap in law

/gæp ɪn lɔː/ - Phrase Definition: kẽ hở của pháp luật. A more thorough explanation: In legal terms, a "gap" refers to a situa...

Continue reading

GAP

/ɡæp/ - Noun Definition: lỗ hổng, kẽ hở, khoảng trống, sự khác biệt. A more thorough explanation: In legal terms, a "gap" ref...

Continue reading