14 Th9 garnishment of wages /ɡɑːnɪʃmənt əv ˈweɪdʒɪz/ - Phrase Definition: giữ lại tiền công. A more thorough explanation: Garnishment of wages is a legal... Continue reading
14 Th9 garnishment of account /ɡɑːnɪʃmənt əv əˈkaʊnt/ - Phrase Definition: tịch biên tài khoản tại ngân hàng. A more thorough explanation: Garnishment of a... Continue reading
14 Th9 GARNISHMENT /ˈɡɑrnɪʃmənt/ - Noun Definition: tịch biên tài sản của con nợ đang nằm trong tay người thứ ba hay số tiền mà người đó phải trả c... Continue reading
14 Th9 garnishee order /ɡɑːnɪˈʃiː ˈɔːdə/ - Phrase Definition: Quyết định của tòa áp đặt việc trích khấu trừ tiền từ khoản thanh toán của một bên thứ ba... Continue reading
14 Th9 garnishee (garnishment) order /ɡɑːnɪˈʃiː (ɡɑːnɪʃmənt) ˈɔːdə/ - Phrase Definition: lệnh của tòa án tịch biên tài sản của con nợ đang nằm trong tay người thứ ba... Continue reading
14 Th9 GARNISHEE /ˌɡɑːnɪˈʃiː/ - Noun Definition: người thứ ba bị tống đạt lệnh tịch biên tài sản của con nợ đang ở trong tay họ hay số tiền mà họ... Continue reading
14 Th9 GARNISH /ˈɡɑːnɪʃ/ - Verb Definition: tống đạt cho người thứ ba lệnh của tòa án tịch biên tài sản của con nợ đang nằm trong tay họ hay số... Continue reading
14 Th9 garden leave /ˈɡɑrdn liv/ - Phrase Definition: Thời gian nghỉ việc mà nhân viên vẫn nhận lương, thường sau khi họ được miễn nhiệm công việc. ... Continue reading
14 Th9 gap in law /gæp ɪn lɔː/ - Phrase Definition: kẽ hở của pháp luật. A more thorough explanation: In legal terms, a "gap" refers to a situa... Continue reading
14 Th9 GAP /ɡæp/ - Noun Definition: lỗ hổng, kẽ hở, khoảng trống, sự khác biệt. A more thorough explanation: In legal terms, a "gap" ref... Continue reading