14 Th9 general credit of witness /ˈdʒɛnərəl ˈkɹɛdɪt ʌv ˈwɪtnəs/ - Phrase Definition: sự tin cậy đối với nhân chứng với tính cách là một nhân cách. A more thor... Continue reading
14 Th9 general court-martial /ˈdʒɛnərəl ˈkɔrt ˈmɑrʃəl/ - Phrase Definition: 1. tòa án quân sự có thẩm quyền xét xử tổng hợp; 2. (Mỹ) tòa án quân sự cấp cao. ... Continue reading
14 Th9 general court /ˈdʒɛnərəl ˈkɔrt/ - Phrase Definition: hội đồng lập pháp (ở các bang Massachusetts và New Hampshire). A more thorough explana... Continue reading
14 Th9 general count /ˈdʒɛnərəl kaʊnt/ - Phrase Definition: trình bày khái quát yêu cầu của đơn kiện. A more thorough explanation: In legal terms,... Continue reading
14 Th9 general counsel /ˈdʒɛnərəl ˈkaʊnsəl/ - Phrase Definition: Người đứng đầu pháp lý hoặc cố vấn pháp lý chung. A more thorough explanation: the ... Continue reading
14 Th9 general charge /ˈdʒɛnərəl tʃɑːrdʒ/ - Phrase Definition: lời kết luận của thẩm phán trước đoàn bồi thẩm. A more thorough explanation: In lega... Continue reading
14 Th9 general challenge /ˈdʒɛnərəl ˈtʃælɪndʒ/ - Phrase Definition: không công nhận một bồi thẩm viện cớ không đủ thẩm quyền. A more thorough explanat... Continue reading
14 Th9 general assumpsit /ˈdʒɛnərəl əˈsʌmpsɪt/ - Phrase Definition: kiện đòi bồi thường thiệt hại do không thực hiện cam kết được hiểu ngầm. A more th... Continue reading
14 Th9 general assembly /ˈdʒɛnərəl əˈsɛmbli/ - Phrase Definition: 1. đại hội đồng (LHQ), 2. (Scot) kỳ họp hằng năm của các đại biểu giáo hội; 3. (Mỹ) ph... Continue reading
14 Th9 general appearance /ˈdʒɛnərəl əˈpɪərəns/ - Phrase Definition: phục tùng hoàn toàn vô điều kiện quyền xét xử của tòa án. A more thorough explanat... Continue reading